Phường Tương Mai – Hoàng Mai cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hoàng Mai , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Tương Mai – Hoàng Mai

Bản đồ Phường Tương Mai – Hoàng Mai

Đường Lương Khánh Thiện, Ngõ 12, Ngách 211-33, 2-30 127420
Khu chế xuất Trương ĐịnhDãy nhà Q7 127539
Khu tập thể Nhà Tình NghĩaDãy nhà A 127415
Khu tập thể Nhà Tình NghĩaDãy nhà B 127416
Khu tập thể Nhà Tình NghĩaDãy nhà C 127417
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà A 127424
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà B 127425
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C 127426
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C1 127557
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C10 127566
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C2 127558
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C3 127559
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C4 127560
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C5 127561
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C6 127562
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C7 127563
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C8 127564
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà C9 127565
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà D 127427
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà E 127428
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà H1 127429
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà H2 127430
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà H3 127431
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà H4 127432
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà H5 127433
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K1 127441
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K10 127447
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K15 127448
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K16 127536
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K17 127449
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K18 127450
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K19 127451
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K2 127442
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K20 127452
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K21 127453
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K22 127454
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K23 127455
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K24 127456
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K25 127457
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K26 127458
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K27 127459
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K28 127460
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K29 127461
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K29b 127462
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K4 127443
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K5 127444
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K7 127445
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà K8 127446
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M1 127463
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M10 127473
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M11 127474
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M12 127475
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M13 127476
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M14 127477
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M15 127478
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M16 127435, 127554
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M17 127555
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M18 127436, 127556
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M1b 127464
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M2 127465
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M3 127466
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M4 127467
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M5 127468
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M6 127469
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M7 127470
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M8 127471
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà M9 127472
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P1 127505
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P10 127514
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P11 127515
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P12 127516
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P13 127517
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P14 127518
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P15 127519
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P16 127520
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P17 127521
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P18 127522
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P19 127523
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P2 127506
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P20 127524
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P21 127525
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P22 127526
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P23 127527
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P24 127528
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P25 127529
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P26 127530
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P27 127531
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P3 127507
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P4 127508
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P5 127509
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P6 127510
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P7 127511
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P8 127512
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà P9 127513
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q1 127479
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q10 127542
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q100 127504
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q11 127543
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q12 127544
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q13 127545
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q14 127546
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q15 127547
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q16 127548
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q17 127549
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q18 127550
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q19 127551
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q2 127480
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q20 127552
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q21 127553
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q22 127484
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q23 127485
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q24 127486
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q25 127487
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q26 127488
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q27 127489
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q28 127490
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q29 127491
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q2b 127537
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q3 127482
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q30 127492
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q31 127493
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q32 127494
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q33 127495
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q34 127496
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q35 127497
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q36 127498
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q37 127499
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q38 127500
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q39 127501
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q4 127483
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q40 127502
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q41 127503
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q5 127481
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q6 127538
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q8 127540
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà Q9 127541
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà X1 127438
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà X2 127439
Khu tập thể Trương ĐịnhDãy nhà X3 127440
Phố Hoàng Mai, Ngõ 1901-79, 2-80 127567
Phố Hoàng Mai, Ngõ 190, Ngách 81-63, 2-70 127568
Phố Lương Khánh Thiện1-79, 2-86 127408
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 121-101, 2-64 127419
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 151-15, 2-18 127409
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 191-25, 2-20 127410
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 221-85, 2-86 127413
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 251-19, 2-48 127532
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 311-45, 2-40 127411
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 431-37, 2-24 127412
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 511-35, 2-46 127414
Phố Lương Khánh Thiện, Ngõ 791-13, 2-20 127418
Phố Nguyễn An Ninh1-147, 2-160 127434
Phố Nguyễn An Ninh, Ngõ 111-27, 2-8 127535
Phố Nguyễn An Ninh, Ngõ 351-69, 2-70 127437
Phố Nguyễn Đức Cảnh1-229, 2-164 127406
Phố Nguyễn Đức Cảnh, Ngõ 131-17, 2-28 127534
Phố Nguyễn Đức Cảnh, Ngõ 1511-79, 2-80 127407
Phố Nguyễn Đức Cảnh, Ngõ 471-9, 2-8 127422
Phố Nguyễn Đức Cảnh, Ngõ 611-27, 2-28 127421
Phố Nguyễn Đức Cảnh, Ngõ 91-11, 2-12 127533
Phố Trương Định183-389, 190-410 127400
Phố Trương Địnhi, Ngõ 2071-57, 2-68 127402
Phố Trương Định, Ngõ 2061-39, 2-54 127401
Phố Trương Định, Ngõ 2161-15, 2-16 127403
Phố Trương Định, Ngõ 2741-113, 2-118 127404
Phố Trương Định, Ngõ 2811-119, 2-200 127405
Phố Trương Định, Ngõ 3961-89, 2-86 127423
Phố Tuong Mai1-39, 2-32 127573

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hoàng Mai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Đại Kim37
Phường Định Công63
Phường Giáp Bát70
Phường Hoàng Liệt33
Phường Hoàng Văn Thụ42
Phường Lĩnh Nam31
Phường Mai Động87
Phường Tân Mai149
Phường Thanh Trì56
Phường Thịnh Liệt37
Phường Trần Phú25
Phường Tương Mai170
Phường Vĩnh Hưng35
Phường Yên Sở14

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Sơn Tây
    364125.749113,51.108
    Quận Ba Đình
    545225.9109,3 24.291
    Quận Cầu Giấy
    677225.6431218.804
    Quận Đống Đa954370.11710,2 36.286
    Quận Hà Đông
    1080233.126 47,94.867
    Quận Hai Bà Trưng
    920295.72610,1 29.280
    Quận Hoàng Mai
    849335.50940,28.844
    Quận Hoàn Kiếm318147.3345,3 27.799
    Quận Long Biên
    677276.91360,44.500
    Quận Tây Hồ
    376130.639 245.443
    Quận Thanh Xuân
    504223.6949,124.582
    Huyện Ba Vì
    198246.120 425,3579
    Huyện Chương Mỹ
    271286.359 232,31.233
    Huyện Đan Phượng
    108142.48076,61.860
    Huyện Đông Anh
    273333.337182,11.831
    Huyện Gia Lâm
    317251.735 1142.208
    Huyện Hoài Đức
    128191.10682,4 2.319
    Huyện Mê Linh105191.490141,61.352
    Huyện Mỹ Đức
    120169.999230739
    Huyện Phúc Thọ102159.484 117,11.362
    Huyện Phú Xuyên
    189181.388171,1 1.060
    Huyện Quốc Oai
    140160.1901471.090
    Huyện Sóc Sơn
    194282.536306,5 922
    Huyện Thạch Thất
    196177.545202,5877
    Huyện Thanh Oai
    109167.250123,81.351
    Huyện Thanh Trì
    136198.70663,173.146
    Huyện Thường Tín153219.246127,7 1.717
    Huyện Ứng Hoà
    146182.008 183,7991
    Huyện Từ Liêm
    444320.414 43,4 7.391
    232.894 32,27367.216

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post