Phường Yên Thanh – Uông Bí cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Uông Bí , thuộc Tỉnh Quảng Ninh , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Yên Thanh – Uông Bí

Bản đồ Phường Yên Thanh – Uông Bí

Đường Yên ThanhNgõ 01208020
Đường Yên ThanhNgõ 03208021
Đường Yên ThanhNgõ 05208022
Khu 1Tổ 1208023
Khu 1Tổ 2208024
Khu 1Tổ 3208025
Khu 1Tổ 4208035
Khu 1Tổ 5208036
Khu 1Tổ 6208037
Khu 1Tổ 7208038
Khu Bí Giàng208057
Khu Bí GiàngTổ 16208039
Khu Bí GiàngTổ 17208040
Khu Bí GiàngTổ 18208041
Khu Bí GiàngTổ 19208042
Khu Bí GiàngTổ 20208043
Khu Bí thượng Phương đông208058
Khu Cầu SếnTổ 33208056
Khu Lạc ThanhTổ 10208028
Khu Lạc ThanhTổ 11208029
Khu Lạc ThanhTổ 12208030
Khu Lạc ThanhTổ 13208031
Khu Lạc ThanhTổ 14208032
Khu Lạc ThanhTổ 15208033
Khu Lạc ThanhTổ 8208026
Khu Lạc ThanhTổ 9208027
Khu Núi GạcTổ 21208044
Khu Núi GạcTổ 22208045
Khu Phú Thành ĐôngTổ 23208046
Khu Phú Thành ĐôngTổ 24208047
Khu Phú Thành ĐôngTổ 25208048
Khu Phú Thành ĐôngTổ 26208049
Khu Phú Thành TâyTổ 27208050
Khu Phú Thành TâyTổ 28208051
Khu Phú Thành TâyTổ 29208052
Khu Phú Thành TâyTổ 30208053
Khu Phú Thành TâyTổ 31208054
Khu Phú Thành TâyTổ 32208055
Phố Yên Thanh208034

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Uông Bí

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bắc Sơn60
Phường Nam Khê37
Phường Quang Trung108
Phường Thanh Sơn97
Phường Trưng Vương49
Phường Vàng Danh96
Phường Yên Thanh39
Xã Điền Công4
Xã Phương Đông14
Xã Phương Nam14
Xã Thượng Yên Công9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ninh

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố tỉnh Hạ Long011xx1740221.580271,9503815
Thành phố Cẩm Phả
012xx1569195.800486,5403
Thành phố Móng Cái
015xx188
80.000516,60155
Thành phố Uông Bí
023xx527
151.072256,3077589
Huyện Ba Chẽ
020xx118
18.877608,631
Huyện Bình Liêu
017xx104
27.62947558
Huyện Cô Tô
014xx28
4.98547,4105
Huyện Đầm Hà
018xx79
33.219412,481
Thị xã Đông Triều
024xx340
156.627397,2394
Huyện Hải Hà
016xx133
52.729526,1100
Huyện Hoành Bồ
021xx182
46.288844,655
Huyện Tiên Yên
019xx128
44.352437,6101
Huyện Vân Đồn
013xx110
40.204553,272.7
Thị xã Quảng Yên (Huyện Yên Hưng cũ)

022xx206
132.600331,9400

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post