Quận 11

Quận 11 là quận nội thành của thành phố Hồ Chí Minh. Phía Bắc giáp quận Tân Bình, ranh giới là đường Âu Cơ, đường Nguyễn Thị Nhỏ và đường Thiên Phước. Phía Nam giáp quận 5, ranh giới là đường Nguyễn Chí Thanh. Phía Tây Bắc giáp quận Tân Phú. Tây và Tây Nam giáp quận 6, ranh giới là đường Hùng Vương. Phía Đông giáp quận 10, ranh giới là đường Lý Thường Kiệt.

Sưu Tầm

Tổng quan Quận 11

Bản đồ Quận 11

Sau ngày giải phóng 30/04/1975, địa bàn quận 11 được giữ nguyên với 6 phường và 47 khóm. Đến ngày 01/06/1976 được phân chia lại thành 21 phường. Sau nhiều lần điều chỉnh địa giới, đến nay quận 11 có 16 phường.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận 11

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Số 1140145520,2753896
Phường Số 1079
Phường Số 1187149200,2462167
Phường Số 126011490,138838
Phường Số 13101139540,1877522
Phường Số 147117960,315794
Phường Số 1543168490.8120801
Phường Số 1664154810,2953383
Phường Số 287124780,2159419
Phường Số 3111236500,7929937
Phường Số 4121115760,1768094
Phường Số 597251710,6737569
Phường Số 665123460,1677163
Phường Số 7110136440,1685275
Phường Số 8115145600,3344121
Phường Số 96110890,157260

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Bình Tân
    1442
    572.13251,911.026
    Quận Bình Thạnh
    887
    457.36220,822.031
    Quận Gò Vấp
    291
    522.69019,7426.478
    Quận Phú Nhuận
    523
    174.5354,8835.765
    Quận 1
    1383180.2257,7323.315
    Quận 10
    1540
    230.3455,7240.270
    Quận 11
    1412
    226.8545,1444.135
    Quận 12
    70
    405.36052,787.680
    Quận 2
    361
    147.49049,742.965
    Quận 3 
    900
    190.5534,9238.730
    Quận 4 
    634
    180.9804,1843.297
    Quận 5 
    1266
    171.4524,2740.152
    Quận 6 
    683
    249.3297,1934.677
    Quận 7 
    236
    244.27635,696.844
    Quận 8 
    971
    408.77219,1821.312
    Quận 9 
    632
    256.257114,012.248
    Quận Tân Bình 
    639
    421.72422,3818.843
    Quận Tân Phú 
    528
    398.10216,0824.758
    Quận Thủ Đức 
    554
    442.17747,769.258
    Huyện Bình Chánh 
    144
    420.109252,71.663
    Huyện Cần Giờ
    33
    68.846704,298
    Huyện Củ Chi 
    177
    343.155434,5790
    Huyện Hóc Môn 
    79
    349.065109,183.197
    Huyện Nhà Bè 
    46
    101.074100,411.007

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post