Quận Hải An

Quận Hải An có vị trí khá thuận lợi về giao lưu đường bộ và đường thuỷ, là đầu mối giao thông quan trọng của thành phố Hải Phòng, bao gồm các tuyến đường bộ, đường thuỷ, đường sắt và cả đường hàng không. Về đường bộ, quốc lộ 5 đi qua địa bàn quận, là tuyến giao thông quan trọng giữa Hà Nội và Hải Phòng.

 

Sưu Tầm

Tổng quan Quận Hải An

Bản đồ Quận Hải An

Hải An là quận nằm ở phía Đông, thuộc khu vực trung tâm của TP Hải Phòng. Bắc giáp sông Cấm ngăn cách với huyện Thuỷ Nguyên. Nam giáp sông Lạch Tray, ngăn cách với huyện Kiến Thụy. Tây giáp các quận Ngô QuyềnLê Chân. Đông giáp vịnh Bắc B.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận Hải An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Cát Bi26
Phường Đằng Hải13
Phường Đằng Lâm9
Phường Đông Hải 118
Phường Đông Hải 27
Phường Nam Hải7
Phường Thành Tô17
Phường Tràng Cát9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Phòng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Đồ Sơn
3844.51442,41.050
Quận Dương Kinh
3048.70045,91.061
Quận Hải An
106103.267104,9984
Quận Hồng Bàng
432101.62514,47.057
Quận Kiến An
17897.40329,53.302
Quận Lê Chân
748209.60811,817.763
Quận Ngô Quyền
732164.61211,214.698
Huyện An Dương
109160.75197,61.647
Huyện An Lão
98132.316114,91.152
Huyện Bạch Long Vĩ49024,5200
Huyện Cát Hải
6629.676323,192
Huyện Kiến Thuỵ
92126.324107,51.175
Huyện Thuỷ Nguyên
24303.094242,81.248
Huyện Tiên Lãng
198141.288191,2739
Huyện Vĩnh Bảo
201173.083180,5959

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post