Quận Liên Chiểu

Quận Liên Chiểu nằm ở phía tây bắc thành phố Đà Nẵng, phía Đông giáp vịnh Đà Nẵng, phía Nam giáp quận Cẩm Lệ, Thanh Khê; phía Tây giáp huyện Hòa Vang, phía Bắc giáp tỉnh Thừa Thiên – Huế qua đèo Hải Vân.
Quận có diện tích tự nhiên là 79,13 km2, chiếm 6,16% diện tích toàn thành phố; dân số: 136.737 người, chiếm 14,76% số dân toàn thành phố, mật độ dân số: 1.728 người/km2. (Theo niên giám thống kê thành phố Đà Nẵng năm 2010).

Sưu Tầm

Tổng quan Quận Liên Chiểu

Bản đồ Quận Liên Chiểu

Quận còn có lợi thế về tài nguyên rừng, trong đó rừng đặc dụng Hải Vân, diện tích 3418,7 ha. Nơi có đường hầm đèo Hải Vân, một trong những đường hầm dài nhất Đông Nam Á xuyên qua lòng núi. Rừng ở đây phong phú các loại tài nguyên động thực vật, là tiềm năng để phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng lý tưởng được hình thành bởi quần thể sinh thái như sông Cu – Đê, Làng Vân, đường hầm đèo Hải Vân và thắng cảnh thiên nhiên Nam Ô.
Trên địa bàn quận có các di tích lịch sử – văn hóa, lễ hội văn hóa truyền thống như: làng nghề nước mắm Nam Ô, lễ hội đình làng Hòa Mỹ,…
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận Liên Chiểu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hoà Hiệp Bắc45
Phường Hoà Hiệp Nam77
Phường Hoà Khánh Bắc99
Phường Hoà Khánh Nam71
Phường Hoà Minh127

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Đà Nẵng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Cẩm Lệ
539
87.69133,32.633
Quận Hải Châu
1091
189.56120,69.202
Quận Liên Chiểu
419
128.35375,71.696
Quận Ngũ Hành Sơn
395
63.06736,51.728
Quận Sơn Trà
698
127.682 602.128
Quận Thanh Khê
803
174.55718.770
Quận Hoàng Sa1
305
Huyện Hoà Vang
129
116.524707,3165

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

 

New Post