Quận Tân Bình

Quận Tân Bình là một quận nội thành nằm ở Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh. Phía Bắc giáp quận Gò Vấp và quận 12. Phía Tây giáp quận Tân Phú, ranh giới là đường Trường Chinh và Âu Cơ. Phía Đông giáp quận Phú Nhuận, quận 3 và quận 10. Phía Nam giáp quận 11.

Sưu Tầm

Tổng quan Quận Tân Bình

Bản đồ Quận Tân Bình

Đến Tân Bình, du khách có dịp tham qua nhiều di tích lịch sử tôn giáo như: công viên Hoàng Văn Thụ, chùa Viên Giác, chùa Phổ Quang, chùa Hải Ấn, chùa Hải Quảng, chùa Phước Thạnh, chùa Giác Lâm, chùa Ân Tông, chùa Bửu Lâm Tịnh Uyển, Bảo tàng LLVT Miền Đông Nam Bộ…..cùng nhiều địa điểm hấp dẫn khác

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận Tân Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Số 12913.5000,36
Phường Số 1035383230,8545086
Phường Số 1169265260,5845734
Phường Số 1260266281,4418492
Phường Số 13125438891,1837194
Phường Số 147301490,9232771
Phường Số 15123458110,133414
Phường Số 2102233871,9911752
Phường Số 39153380,2658992
Phường Số 488238212,429843
Phường Số 52119300,36433
Phường Số 611246900,5743316
Phường Số 750148530,4830944
Phường Số 815217180,454295
Phường Số 96257240,551448

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Tân
1442
572.13251,911.026
Quận Bình Thạnh
887
457.36220,822.031
Quận Gò Vấp
291
522.69019,7426.478
Quận Phú Nhuận
523
174.5354,8835.765
Quận 1
1383180.2257,7323.315
Quận 10
1540
230.3455,7240.270
Quận 11
1412
226.8545,1444.135
Quận 12
70
405.36052,787.680
Quận 2
361
147.49049,742.965
Quận 3 
900
190.5534,9238.730
Quận 4 
634
180.9804,18 43.297
Quận 5 
1266
171.4524,2740.152
Quận 6 
683
249.3297,1934.677
Quận 7 
236
244.276 35,696.844
Quận 8 
971
408.772 19,1821.312
Quận 9 
632
256.257114,012.248
Quận Tân Bình 
639
421.72422,3818.843
Quận Tân Phú 
528
398.10216,0824.758
Quận Thủ Đức 
554
442.17747,769.258
Huyện Bình Chánh 
144
420.109252,71.663
Huyện Cần Giờ
33
68.846704,298
Huyện Củ Chi 
177
343.155434,5790
Huyện Hóc Môn 
79
349.065109,183.197
Huyện Nhà Bè 
46
101.074100,411.007

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

 

New Post