Quận Thủ Đức

Quận Thủ Đức là quận vùng ven ở phía Đông thành phố Hồ Chí Minh, bên kia bờ sông Sài Gòn. Phía Bắc giáp huyện Thuận An và huyện Dĩ An của tỉnh Bình Dương. Phía Nam tiếp giáp quận 2. Sông Sài Gòn bao bọc ở phía Tây, ngăn cách với quận 12, quận Gò Vấp và quận Bình Thạnh. Phía Đông giáp quận 9.
Về hành chánh, hiện nay quận bao gồm 12 phường là: Bình Chiểu, Linh Xuân, Tam Bình, Tam Phú, Hiệp Bình Phước, Hiệp Bình Chánh, Linh Đông, Linh Tây, Linh Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ, Linh Trung.

Sưu Tầm

Tổng quan Quận Thủ Đức

Bản đồ Quận Thủ Đức

Đến với Thủ Đức, du khách có dịp tham quan nhiều di tích lịch sử và tôn giáo như: chùa Bửu Quang, chùa Huê Nghiêm, chùa Phước Tường, chùa Vạn Hạnh, nhà thờ Thủ Đức….cùng nhiều địa điểm thú vị khác.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận Thủ Đức

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bình Chiểu34199565,493635
Phường Bình Thọ10611.0361,21
Phường Hiệp Bình Chánh66259436,264144
Phường Hiệp Bình Phước29173197,662261
Phường Linh Chiểu3231.9471,4122.657
Phường Linh Đông4319.2062,597.145
Phường Linh Tây11931.7611,3723.153
Phường Linh Trung35218906,813210
Phường Linh Xuân17184673,834822
Phường Tam Bình19119833,413514
Phường Tam Phú27149732,985024
Phường Trường Thọ27187544,094585

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Bình Tân
    1442
    572.13251,911.026
    Quận Bình Thạnh
    887
    457.36220,822.031
    Quận Gò Vấp
    291
    522.69019,7426.478
    Quận Phú Nhuận
    523
    174.5354,8835.765
    Quận 1
    1383180.2257,7323.315
    Quận 10
    1540
    230.3455,7240.270
    Quận 11
    1412
    226.8545,1444.135
    Quận 12
    70
    405.36052,787.680
    Quận 2
    361
    147.49049,742.965
    Quận 3 
    900
    190.5534,9238.730
    Quận 4 
    634
    180.9804,1843.297
    Quận 5 
    1266
    171.4524,2740.152
    Quận 6 
    683
    249.3297,1934.677
    Quận 7 
    236
    244.27635,696.844
    Quận 8 
    971
    408.77219,1821.312
    Quận 9 
    632
    256.257114,012.248
    Quận Tân Bình 
    639
    421.72422,3818.843
    Quận Tân Phú 
    528
    398.10216,0824.758
    Quận Thủ Đức 
    554
    442.17747,769.258
    Huyện Bình Chánh 
    144
    420.109252,71.663
    Huyện Cần Giờ
    33
    68.846704,298
    Huyện Củ Chi 
    177
    343.155434,5790
    Huyện Hóc Môn 
    79
    349.065109,183.197
    Huyện Nhà Bè 
    46
    101.074100,411.007

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post