Danh mục

Thành phố Vĩnh Yên

Thành phố Vĩnh Yên giáp huyện Bình Xuyên; phía Tây giáp 2 huyện Yên Lạc, Tam Dương; phía Nam giáp 2 huyện Yên Lạc, Bình Xuyên, phía Bắc giáp 2 huyện Tam Đảo, Tam Dương.

Sưu Tầm

Tổng quan Thành phố Vĩnh Yên

Bản đồ Thành phố Vĩnh Yên

Trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên có các điểm du lịch như: Bảo tàng Vĩnh Phúc, nhà lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh, chùa Hà Tiên, khu du lịch đầm Vạc, chùa Hoa Nở, chùa Cói, đền Trinh Uyển, đình Đông Đạo…
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Vĩnh Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Đống Đa19
Phường Đồng Tâm19
Phường Hội Hợp12
Phường Khai Quang18
Phường Liên Bảo14
Phường Ngô Quyền14
Phường Tích Sơn7
Xã Định Trung14
Xã Thanh Trù2

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Vĩnh Phúc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vĩnh Yên
119
94.29450,81.856
Thị xã Phúc Yên
107
91.790120,3763
Huyện Bình Xuyên
121
108.246145,1746
Huyện Lập Thạch
221
118.646173,1685
Huyện Sông Lô
175
88.616150,3590
Huyện Tam Đảo
107
69.084236,4292
Huyện Tam Dương
147
94.692107,1884
Huyện Vĩnh Tường
168
198.942141,82021.403
Huyện Yên Lạc
89
145.240106,71.361

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post