Thị trấn Ba Đồn – Quảng Trạch cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quảng Trạch , thuộc Tỉnh Quảng Bình , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Ba Đồn – Quảng Trạch

Bản đồ Thị trấn Ba Đồn – Quảng Trạch

Khu phố 1512201
Khu phố 2512202
Khu phố 3512203
Khu phố 4512204
Khu phố 5512206
Khu phố 6512205

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quảng Trạch

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ba Đồn6
Xã Cảnh Dương10
Xã Cảnh Hoá7
Xã Phù Hoá6
Xã Quảng Châu7
Xã Quảng Đông7
Xã Quảng Hải2
Xã Quảng Hoà5
Xã Quảng Hợp6
Xã Quảng Hưng3
Xã Quảng Kim7
Xã Quảng Liên9
Xã Quảng Lộc4
Xã Quảng Long4
Xã Quảng Lưu3
Xã Quảng Minh7
Xã Quảng Phong10
Xã Quảng Phú9
Xã Quảng Phúc6
Xã Quảng Phương4
Xã Quảng Sơn4
Xã Quảng Tân6
Xã Quảng Thạch9
Xã Quảng Thanh3
Xã Quảng Thọ9
Xã Quảng Thuận13
Xã Quảng Thủy5
Xã Quảng Tiên8
Xã Quảng Tiến4
Xã Quảng Trung4
Xã Quảng Trường5
Xã Quảng Tùng4
Xã Quảng Văn2
Xã Quảng Xuân4

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Đồng Hới
    228
    111.141155,7714
    Huyện Bố Trạch
    269
    178.4642.124,284
    Huyện Lệ Thủy
    288
    140.2741.416,199
    Huyện Minh Hóa
    132
    46.8621.412,733
    Huyện Quảng Ninh
    106
    86.5981.191,773
    Huyện Quảng Trạch
    202
    95.542400,7022238
    Huyện Tuyên Hóa
    153
    77.6081.149,468

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

    New Post