Thị trấn Liễu Đề – Nghĩa Hưng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Nghĩa Hưng , thuộc Tỉnh Nam Định , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Liễu Đề – Nghĩa Hưng

Bản đồ Thị trấn Liễu Đề – Nghĩa Hưng

Khu 1426502
Khu 2426503
Khu 3426504
Xóm Bắc426506
Xóm Đoài426505
Xóm Đông426507
Xóm Nam426508
Xóm Nam Phú426513
Xóm Nam Sơn426512
Xóm Tân Thành426509
Xóm Tân Thọ426511

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nghĩa Hưng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Liễu Đề11
Thị trấn Rạng Đông12
Xã Hoàng Nam11
Xã Nam Điền10
Xã Nghĩa Bình5
Xã Nghĩa Châu12
Xã Nghĩa Đồng8
Xã Nghĩa Hải13
Xã Nghĩa Hoà10
Xã Nghĩa Hồng16
Xã Nghĩa Hùng3
Xã Nghĩa Lạc5
Xã Nghĩa Lâm14
Xã Nghĩa Lợi16
Xã Nghĩa Minh3
Xã Nghĩa Phong15
Xã Nghĩa Phú15
Xã Nghĩa Phúc8
Xã Nghĩa Sơn8
Xã Nghĩa Tân8
Xã Nghĩa Thái18
Xã Nghĩa Thắng10
Xã Nghĩa Thành12
Xã Nghĩa Thịnh4
Xã Nghĩa Trung14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nam Định

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nam Định
1522
243.18646,45.241
Huyện Giao Thủy
141
188.875232,1813
Huyện Hải Hậu482
256.864230,21.116
Huyện Mỹ Lộc
104
69.14373,7938
Huyện Nam Trực
178
192.312161,71.189
Huyện Nghĩa Hưng
261
178.540250,5713
Huyện Trực Ninh
236
176.622143,51.231
Huyện Vụ Bản
151
129.669147,7877
Huyện Xuân Trường
322
165.739112,91.468
Huyện Ý Yên
320
227.160240946

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post