Thị trấn Núi Sập – Thoại Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thoại Sơn , thuộc Tỉnh An Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Núi Sập – Thoại Sơn

Bản đồ Thị trấn Núi Sập – Thoại Sơn

Đường Hùng Vương51-1, 54-10884611
Đường Lâm Thanh Hồng141-1, 178-2884636
Đường Lê Hồng Phong36-6, 51-11884613
Đường Lê Hồng Phong44-884642
Đường Lê Lợi1-35, 2-46884640
Đường Lê Thánh Tôn1-37, 2-52884631
Đường Lý Thường Kiệt1-33, 2-28884618
Đường Lý Thường Kiệt35-45, 66-76884619
Đường Nguyễn Du1-71, 2-116884633
Đường Nguyễn Huệ106-96, 207-185884617
Đường Nguyễn Huệ131-117, 356-350884609
Đường Nguyễn Huệ131-97, 348-98884612
Đường Nguyễn Huệ1-41, 2-28884630
Đường Nguyễn Huệ1-461, 2-482884635
Đường Nguyễn Huệ147-135, 360-358884607
Đường Nguyễn Huệ147-65, 80-36884625
Đường Nguyễn Huệ180-192, 191-245884634
Đường Nguyễn Huệ181-153884623
Đường Nguyễn Huệ18-24, 63-57884627
Đường Nguyễn Huệ26-2, 27-1884629
Đường Nguyễn Huệ32-178, 43-181884632
Đường Nguyễn Huệ511-147, 540-320884604
Đường Nguyễn Huệ-575, 628-694884643
Đường Nguyễn Huệ77-1, 82-78884616
Đường Nguyễn Huệ93-81, 96-84884614
Đường Nguyễn Huệ, Hẻm 229-55884628
Đường Nguyễn Huệ, Hẻm 2318-288884605
Đường Nguyễn Trãi1-578, 2-402884639
Đường Nguyễn Văn Trỗi1-21, 8-30884620
Đường Nguyễn Văn Trỗi23-127, 34-366884622
Đường Nguyễn Văn TrỗiHẻm 11884621
Đường Thoại Ngọc Hâu228-2884637
Đường Thoại Ngọc Hầu301-1884638
Đường Tôn Đức Thắng51-1, 54-2884615
Đường Trần Hưng Đạo1-37, 2-48884624
Đường Trần Quốc Toản53-7, 60-8884608
Đường Trưng Vương1-21, 2-20884626
Đường Võ Thị Sáu1-44884606

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thoại Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Núi Sập38
Thị trấn Óc Eo4
Thị trấn Phú Hoà5
Xã An Bình3
Xã Bình Thành4
Xã Định Mỹ4
Xã Định Thành4
Xã Mỹ Phú Đông3
Xã Phú Thuận4
Xã Tây Phú4
Xã Thoại Giang4
Xã Vĩnh Chánh4
Xã Vĩnh Khánh4
Xã Vĩnh Phú6
Xã Vĩnh Trạch7
Xã Vọng Đông4
Xã Vọng Thê4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh An Giang

TênSL Mã bưu chínhDiện tích (km²)Dân sốMật độ Dân số (người/km²)
Huyện An Phú
64
226,4191.328845
Huyện Châu Phú
99
451245.102543
Huyện Châu Thành
64
355,1169.723478
Huyện Chợ Mới
161
369,6345.200934
Huyện Phú Tân
82
314,223221.059704
Huyện Tân Châu
125
175,6846184.1291.048
Huyện Thoại Sơn
106
468,7180.551385
Huyện Tịnh Biên
60
355,5120.781340
Huyện Tri Tôn
97
600,4133.109222
Thành phố Long xuyên
321
115,4278.6582.415
Thị xã Châu Đốc130
105,3157.2981494

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post