Thị trấn Phước Vĩnh – Phú Giáo cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phú Giáo , thuộc Tỉnh Bình Dương , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Phước Vĩnh – Phú Giáo

Bản đồ Thị trấn Phước Vĩnh – Phú Giáo

Khu phố I822803
Khu phố II822804
Khu phố III822805
Khu phố IV822808
Khu phố IX822813
Khu phố V822806
Khu phố VI822807
Khu phố VII822811
Khu phố VIII822812

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phú Giáo

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phước Vĩnh9
Xã An Bình12
Xã An Linh5
Xã An Long3
Xã An Thái6
Xã Phước Hoà7
Xã Phước Sang4
Xã Tam Lập4
Xã Tân Hiệp6
Xã Tân Long8
Xã Vĩnh Hoà6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Thủ Dầu Một
667264.642118,672.230
Huyện Bắc Tân Uyên
6958.439400,9146
Huyện Bàu Bàng
4482.024339,2242
Huyện Bến Cát
108203.420234,4868
Huyện Dầu Tiếng
88115.780721,4160
Huyện Dĩ An
103355.370605.928
Huyện Phú Giáo
7083.555541,5154
Huyện Tân Uyên
106190.56492,49202.060
Huyện Thuận An
170438.92284,265.245

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

     

    New Post