Thị trấn Thủ Thừa – Thủ Thừa cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thủ Thừa , thuộc Tỉnh Long An , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Thị trấn Thủ Thừa – Thủ Thừa

Bản đồ Thị trấn Thủ Thừa – Thủ Thừa

Đường Cơ Quan1-79, 2-80853404
Đường Nguyễn Trung Trực1-111, 2-106853417
Đường Nguyễn Văn Thời1-81, 2-100853407
Đường Phan Văn Tình1-75, 2-66853410
Đường Phan Văn Tình, Hẻm 11-31, 2-30853411
Đường Phan Văn Tình, Hẻm 21-75, 2-74853412
Đường Phan Văn Tình, Hẻm 31-15, 2-14853413
Đường Phan Văn Tình, Hẻm 41-11, 2-10853414
Đường Phan Văn Tình, Hẻm 51-11, 2-10853415
Đường Thủ Khoa Thừa1-33, 2-64853416
Đường Trưng Nhị1-33, 2-40853408
Đường Trưng Trắc1-39, 2-42853405
Đường Trương Công Định1-45, 2-52853409
Đường Võ Hồng Cúc1-45, 2-80853406
Thủ Thừa11853423
Thủ Thừa3 Nhà Thương853419
Thủ ThừaAn Hòa 3853424
Thủ ThừaCầu Xây853420
Thủ ThừaNhà Dài853421
Thủ ThừaRạch Đào853422
Thủ ThừaThủ Khoa Thừa853418

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thủ Thừa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thủ Thừa21
Xã Bình An4
Xã Bình Thạnh5
Xã Long Thành4
Xã Long Thạnh3
Xã Long Thuận3
Xã Mỹ An4
Xã Mỹ Lạc5
Xã Mỹ Phú4
Xã Mỹ Thạnh5
Xã Nhị Thành7
Xã Tân Lập4
Xã Tân Thành5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Long An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
thành phố Tân An
393
166.41981,94942.031
Huyện Bến Lức
101
148.621289,3514
Huyện Cần Đước
118
168.730218,1774
Huyện Cần Giuộc
102
168.039209,9801
Huyện Châu Thành
106
97.419150,5647
Huyện Đức Hòa
118
215.716426,5506
Huyện Đức Huệ
56
59.034430,9137
Huyện Mộc Hóa
107
29.853297,6425100
Huyện Tân Hưng
56
47.742497,496
Huyện Tân Thạnh
72
75.551425,8177
Huyện Tân Trụ
46
60.278106,5566
Huyện Thạnh Hóa
49
53.597468,3114
Huyện Thủ Thừa
74
89.235299298
Huyện Vĩnh Hưng
65
49.371384,5128

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post