Thị trấn Trà Ôn – Trà Ôn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trà Ôn , thuộc Tỉnh Vĩnh Long , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin mã bưu chính zip code /postal code Thị trấn Trà Ôn – Trà Ôn

Bản đồ Thị trấn Trà Ôn – Trà Ôn

Khu 1Tổ 1 đến 8 892507
Khu 10Tổ 1 đến 6 892518
Khu 10 ATổ 1 đến 9 892517
Khu 10 BTổ 1 đến 9 892516
Khu 2Tổ 1đến 8 892508
Khu 3Tổ 1 đến 6 892513
Khu 4Tổ 1 đến 12 892514
Khu 5Tổ 1 đên 9 892509
Khu 6Tổ 1 đến 7 892512
Khu 7Tổ 1 đến 6 892510
Khu 8Tổ 1 đến 5 892511
Khu 9Tổ 1 đến 4 892515

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trà Ôn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Trà Ôn12
Xã Hoà Bình10
Xã Hựu Thành9
Xã Lục Sỹ Thành10
Xã Nhơn Bình9
Xã Phú Thành7
Xã Tân Mỹ10
Xã Thiện Mỹ9
Xã Thới Hòa8
Xã Thuận Thới6
Xã Tích Thiện8
Xã Trà Côn10
Xã Vĩnh Xuân9
Xã Xuân Hiệp8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Vĩnh Long

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vĩnh Long
375
136.594482.846
Huyện Bình Minh
63
95.282 93,61018
Huyện Bình Tân
84
93.142152,9609
Huyện Long Hồ
120
160.537193,2831
Huyện Mang Thít
110
99.201159,9620
Huyện Tam Bình
132
153.805280549
Huyện Trà Ôn
125
134.787259520
Huyện Vũng Liêm
171
159.183294541

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post