Thị xã Cao Bằng

Thị xã Cao Bằng là tỉnh lị của tỉnh Cao Bằng, nằm ở phía Đông của tỉnh. Bốn hướng Đông, Tây, Nam, Bắc được huyện Hòa An bao quanh. Thị xã Cao Bằng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội của tỉnh.Thị xã có 4 phường là Hợp Giang, Tân Giang, Sông Bằng, Sông Hiến và 4 xã là Hoà Chung, Ngọc Xuân, Duyệt Chung, Đề Thám.

Thị xã có địa hình lòng chảo, cao 150m, ở ngã ba sông Bằng, sông Hiến và sông Trà Lĩnh. Thị xã phân thành hai khu thông với nhau qua cầu Nà Tràn.

Thị xã Cao Bằng là đầu mối giao thông với quốc lộ 3, 4A, đường tỉnh 204 với 16 tuyến đường phố.

Đến thị xã Cao Bằng du khách có thể tham quan di tích Hoàng Đình Giong, thành Mục Mã…

theo Wikipedia

Thông tin Thị xã Cao Bằng

Bản đồ Thị xã Cao Bằng

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Cao Bằng
Diện tích : 107,6281 km²
Dân số : 84.421
Mật độ : 784 người/km²
Số lượng mã bưu chính260

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thị xã Cao Bằng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Đề Thám30
Phường Hợp Giang45
Phường Ngọc Xuân17
Phường Sông Bằng38
Phường Sông Hiến41
Phường Tân Giang23
Xã Chu Trinh9
Xã Duyệt Trung10
Xã Hoà Chung15
Xã Hưng Đạo19
Xã Vĩnh Quang13

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Cao Bằng
    26084.421107,6784
    Huyện Bảo Lạc
    25849.36291854
    Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
    Huyện Hạ Lang
    20825.294463,455
    Huyện Hà Quảng
    23033.261453,773
    Huyện Hoà An
    29355.730609,520891
    Huyện Nguyên Bình
    24539.42084147
    Huyện Phục Hoà
    12922.501251,989
    Huyện Quảng Uyên
    26642.604384,8966111
    Huyện Thạch An
    29130.563690,544
    Huyện Thông Nông
    19223.233357,665
    Huyện Trà Lĩnh
    13921.558259,2259,2
    Huyện Trùng Khánh
    31548.713468,7104

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post