Thành phố Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang có thành nhà Mạc được xây dựng vào cuối thế kỷ 16. Di tích này hiện còn hai cổng thành phía Tây và phía Bắc cùng một số đoạn tường thành. Thành cổ Tuyên Quang được xếp hạng di tích Lịch sử văn hoá quốc gia ngày 30/8/1991. Ngoài thành cổ, thành phố Tuyên Quang còn có những ngôi đền, chùa như: chùa An Vinh, đền Mỏ Than, Cảnh Xanh, đền Hạ, Thượng, Cấm, Kiếp Bạc và điểm du lịch Cổng Trời (thuộc khu du lịch sinh thái núi Dùm).

Hàng năm, vào mùa xuân, thành phố Tuyên Quang có lễ hội đua thuyền sông Lô, lễ hội đền Hạ diễn ra vào 2 ngày 11 và 12/2 âm lịch.

Đền Hạ nằm ở phường Tân Quang, được Bộ Văn hoá công nhận xếp hạng năm 1992, đền Hạ thờ Mẫu thần (công chúa Ngọc Lan và Phương Dung). Trong lễ hội đền Hạ, ngoài nghi lễ rước mẫu, tế lễ, cờ tướng, hát chầu văn, còn có các trò chơi như: cờ tướng, ô ăn quan, chọi gà, kéo co…

Thành phố Tuyên Quang đang quy hoạch khu du lịch sinh thái gắn với việc xây dựng làng văn hoá người Dao Thanh Y ở Cổng Trời, xã Tràng Đà, Khu du lịch Núi Dùm (tại phường Nông Tiến và xã Tràng Đà) và Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng tại Tình Húc (phường Hưng Thành).

Thành phố Tuyên Quang nằm trên quốc lộ 2, tuyến đường Hà Nội – Việt Trì – Tuyên Quang- Hà Giang nên rất thuận lợi cho du khách.

Sưu Tầm

Thông tin Thành phố Tuyên Quang

Bản đồ Thành phố Tuyên Quang

Quốc gia : Việt Nam
Vùng : Đông Bắc
Tỉnh : Tỉnh Tuyên Quang
Diện tích : 119,17 km²
Dân số : 110.119
Mật độ : 924 người/km²
Số lượng mã bưu chính 320

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Hưng Thành22
Phường Minh Xuân55
Phường Nông Tiến19
Phường Phan Thiết40
Phường Tân Hà32
Phường Tân Quang41
Phường Ỷ La14
Xã An Khang9
Xã An Tường30
Xã Đội Cấn16
Xã Lưỡng Vượng16
Xã Thái Long10
Xã Tràng Đà16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tuyên Quang
320
110.119 119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
138
41.868 865,496948
Huyện Sơn Dương
424
171.694788,6 218
Huyện Yên Sơn
456
158.5891.134,3140

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

New Post