Tỉnh Lào Cai

 

Tỉnh Lào Cai là một tỉnh vùng cao biên giới thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc của Việt Nam, giáp ranh giữa vùng Tây Bắc và vùng Đông Bắc. Phía Bắc Lào Cai giáp Trung Quốc, phía Tây giáp tỉnh Lai Châu, phía đông giáp tỉnh Hà Giang, phía Nam giáp tỉnh Yên Bái. Tỉnh lị là thành phố Lào Cai, cách Hà Nội 330km.

 

theo Wikipedia

Thống kê Tỉnh Lào Cai

    Bản đồ Tỉnh Lào Cai

    Quốc gia :VIỆT NAM
    Vùng :ĐÔNG BẮC
    Diện tích : 6.383,9 km²
    Dân số :656.900
    Mật độ : 103 người/km²
    Mã hành chính :VN-02
    Mã bưu chính :33xxxx
    Mã điện thoại :214
    Biển số xe :24

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lào Cai

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Lào Cai
    490
    98.363229,7428
    Huyện Bắc Hà
    22653.587681,879
    Huyện Bảo Thắng
    258
    99.974682,2147
    Huyện Bảo Yên
    304
    76.415820,993
    Huyện Bát Xát
    241
    70.0151.061,966
    Huyện Mường Khương
    227
    51.993556,145393
    Huyện Sa Pa
    107
    53.549683,381
    Huyện Si Ma Cai
    96
    31.323234,9133
    Huyện Văn Bàn
    269
    79.2201.426,156


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post