Tỉnh Quảng Bình

Tỉnh Quảng Bình (các tên gọi cũ khu vực này gồm: Bố Chính, Tân Bình, Lâm Bình, Tiên Bình, Tây Bình) là một tỉnh duyên hải thuộc vùng Bắc Trung BộViệt Nam. Quảng Bình nằm ở nơi hẹp nhất theo chiều Đông-Tây của dải đất hình chữ S của Việt Nam (50 km theo đường ngắn nhất tính từ biên giới Lào ra biển Đông). Tỉnh này giáp Hà Tĩnh về phía bắc với dãy Hoành Sơn là ranh giới tự nhiên; giáp Quảng Trị về phía nam; giáp Biển Đông về phía đông; phía tây là tỉnh Khăm Muộn và tây nam là tỉnh Savannakhet của Lào với dãy Trường Sơn là biên giới tự nhiên.

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Quảng Bình

Bản đồ Tỉnh Quảng Bình

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Bắc Trung Bộ
Diện tích : 8.065,3 km²
Dân số : 863.400
Mật độ : 107 người/km²
Mã hành chính :VN-24
Mã bưu chính :51xxxx
Mã điện thoại :232
Biển số xe :73
Số lượng mã bưu chính1 378

 

 

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Đồng Hới
    228
    111.141155,7714
    Huyện Bố Trạch
    269
    178.4642.124,284
    Huyện Lệ Thủy
    288
    140.2741.416,199
    Huyện Minh Hóa
    132
    46.8621.412,733
    Huyện Quảng Ninh
    106
    86.5981.191,773
    Huyện Quảng Trạch
    202
    95.542400,7022238
    Huyện Tuyên Hóa
    153
    77.6081.149,468


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Bắc Trung Bộ

     

    New Post