Tỉnh Quảng Nam

Tỉnh Quảng Nam hay gọi âm địa phương là “Quảng Nôm”, là một tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam. Tên gọi Quảng Nam có nghĩa là mở rộng về phương Nam. Quảng Nam là vùng đất giàu truyền thống văn hóa ,với hai di sản văn hóa thế giới là phố cổ Hội An và thánh địa Mỹ Sơn. Quảng Nam còn là vùng đất địa linh nhân kiệt, nơi sản sinh ra nhiều người con ưu tú cho đất nước.

Với diện tích 10,438 km2 và dân số trung bình hơn 1.480 triệu người (2015), Quảng Nam đứng thứ 6 về diện tích, thứ 19 về dân số trong số 63 tỉnh, thành phố của Việt Nam. Mật độ dân số là 142 người/km2 (đứng thứ 45/63) so với 277 người/km2 của cả nước. Năm 2008, Quảng Nam là tỉnh đầu tiên của duyên hải Nam Trung Bộ có 2 thành phố trực thuộc tỉnh (Tam Kỳ, Hội An).

— theo Wikipedia —

Thống kê Tỉnh Quảng Nam

Bản đồ Tỉnh Quảng Nam

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Nam Trung Bộ
Diện tích : 10.438,4 km²
Dân số : 1.505.000
Mật độ : 144 người/km²
Mã hành chính :VN-27
Mã bưu chính :56xxxx
Mã điện thoại :235
Biển số xe :92
Số lượng mã bưu chính2 047

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Nam

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hội An
    205
    89.71661,51.459
    Thành phố Tam Kỳ
    308
    107.92492,61.165
    Huyện Bắc Trà My
    77
    38.218825,546
    Huyện Đại Lộc
    159
    145.935587,1249
    Huyện Điện Bàn
    188
    197.830214,7921
    Huyện Đông Giang
    95
    23.428812,629
    Huyện Duy Xuyên
    94
    120.948299,1404
    Huyện Hiệp Đức
    70
    38.001494,277
    Huyện Nam Giang
    65
    22.9901.842,886712
    Huyện Nam Trà My
    44
    25.464825,531
    Huyện Nông Sơn
    32
    31.470455,969
    Huyện Núi Thành
    139
    137.481534257
    Huyện Phú Ninh
    87
    84.863251,47337
    Huyện Phước Sơn
    66
    22.5861.141,320
    Huyện Quế Sơn
    109
    82.216250,8328
    Huyện Tây Giang
    70
    16.53490318
    Huyện Thăng Bình
    131
    176.783385,6458
    Huyện Tiên Phước
    10868.877454,4152


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

     

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Nam Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
    Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
    Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
    Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
    Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
    Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Nam Trung Bộ

    New Post