Tỉnh Yên Bái

 

Tỉnh Yên Bái  nằm ở vùng Tây Bắc tiếp giáp với Đông Bắc. Phía đông bắc giáp hai tỉnh Tuyên Quang và Hà Giang, phía đông nam giáp tỉnh Phú Thọ, phía tây nam giáp tỉnh Sơn La, phía tây bắc giáp hai tỉnh Lai Châu và Lào Cai. Trung tâm hành chính của tỉnh là thành phố Yên Bái, cách thủ đô Hà Nội 180 km.

theo Wikipedia

 

Thống kê Tỉnh Yên Bái

    Bản đồ Tỉnh Yên Bái

    Quốc gia :VIỆT NAM
    Vùng :ĐÔNG BẮC
    Diện tích : 6.886,3 km²
    Dân số :771.600
    Mật độ :112 người/km²
    Mã hành chính :VN-06
    Mã bưu chính :32xxxx
    Mã điện thoại :216
    Biển số xe :21

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Yên Bái

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Yên Bái
    611
    95.361106,7419893
    Thị xã Nghĩa Lộ
    128
    27.33629,8917
    Huyện Lục Yên
    307
    102.946809,2127
    Huyện Mù Căng Chải
    123
    49.2551.20241
    Huyện Trạm Tấu
    70
    26.704746,236
    Huyện Trấn Yên
    229
    79.397628,6126
    Huyện Văn Chấn
    363
    144.1521.211119
    Huyện Văn Yên
    332
    116.0001.391,583
    Huyện Yên Bình
    279
    103.776773,2134


    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

     

    Danh sách các đơn vị hành chính cùng thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

    New Post