Xã Bình Sơn – Lục Namcung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Lục Nam , thuộc Tỉnh Bắc Giang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Bình Sơn – Lục Nam

Bản đồ Xã Bình Sơn – Lục Nam

Thôn Bãi Cả232262
Thôn Bãi Đá232252
Thôn Bãi Dạn232254
Thôn Bình Giang232257
Thôn Cầu Bình232256
Thôn Cống Thuận232258
Thôn Đá Húc232266
Thôn Đồng Bản232259
Thôn Đồng Đỉnh232263
Thôn Đồng Giàng232260
Thôn Đồng Hiệu232253
Thôn Đồng Sung232261
Thôn Làng232255
Thôn Mản Giữa232265
Thôn Non Thần232267
Thôn Suối Mản232269
Thôn Tân Bình232268
Thôn Tân Mộc232264

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Lục Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đồi Ngô10
Thị trấn Lục Nam6
Xã Bắc Lũng6
Xã Bảo Đài11
Xã Bảo Sơn12
Xã Bình Sơn18
Xã Cẩm Lý18
Xã Chu Điện8
Xã Cương Sơn10
Xã Đan Hội5
Xã Đông Hưng24
Xã Đông Phú17
Xã Huyền Sơn15
Xã Khám Lạng11
Xã Lan Mẫu4
Xã Lục Sơn14
Xã Nghĩa Phương26
Xã Phương Sơn10
Xã Tam Dị15
Xã Thanh Lâm5
Xã Tiên Hưng9
Xã Tiên Nha5
Xã Trường Giang2
Xã Trường Sơn11
Xã Vô Tranh11
Xã Vũ Xá10
Xã Yên Sơn16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Giang
484157.43966,82.358
Huyện Hiệp Hòa
222213.002201,11.059
Huyện Lạng Giang
289191.048239,8480797
Huyện Lục Nam
309198.358597,1332
Huyện Lục Ngạn
408204.4161.012,2202
Huyện Sơn Động
17668.724845,881
Huyện Tân Yên
371158.547204,4776
Huyện Việt Yên
169159.936171,6932
Huyện Yên Dũng
180135.075185,9466726
Huyện Yên Thế
20092.702301,3308

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post