Xã Bình Yên – Sơn Dương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Sơn Dương , thuộc Tỉnh Tuyên Quang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Bình Yên – Sơn Dương

Bản đồ Xã Bình Yên – Sơn Dương

Thôn Bình Dân302876
Thôn Cao Tuyên302871
Thôn Đồng Gianh302873
Thôn Đồng Min302875
Thôn Khấu Lấu302872
Thôn Lập Binh302874
Thôn Tân Yên302877

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Sơn Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Sơn Dương25
Xã Bình Yên7
Xã Cấp Tiến9
Xã Chi Thiết10
Xã Đại Phú27
Xã Đông Lợi14
Xã Đồng Quý9
Xã Đông Thọ16
Xã Hào Phú9
Xã Hồng Lạc9
Xã Hợp Hoà12
Xã Hợp Thành17
Xã Kháng Nhật15
Xã Lâm Xuyên6
Xã Lương Thiện8
Xã Minh Thanh14
Xã Ninh Lai20
Xã Phúc Ứng21
Xã Phú Lương11
Xã Quyết Thắng5
Xã Sầm Dương6
Xã Sơn Nam24
Xã Tam Đa18
Xã Tân Trào8
Xã Thanh Phát4
Xã Thiện Kế15
Xã Thượng Ấm14
Xã Trung Yên7
Xã Tuân Lộ17
Xã Tú Thịnh14
Xã Văn Phú11
Xã Vân Sơn5
Xã Vĩnh Lợi17

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tuyên Quang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thị xã Tuyên Quang
    320
    110.119119,1745924
    Huyện Chiêm Hóa
    371
    124.3371.280,497
    Huyện Hàm Yên
    316
    109.739900,9122
    Huyện Lâm Bình
    69
    29.459781,521738
    Huyện Nà Hang
    138
    41.868865,496948
    Huyện Sơn Dương
    424
    171.694788,6218
    Huyện Yên Sơn
    456
    158.5891.134,3140

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post