Xã Cẩm Nhượng – Cẩm Xuyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cẩm Xuyên , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Cẩm Nhượng – Cẩm Xuyên

Bản đồ Xã Cẩm Nhượng – Cẩm Xuyên

Xóm Chùa487724
Xóm Hoàng Chuân487730
Xóm Hoàng Độ487729
Xóm Hoàng Quý487727
Xóm Hoa Thưởng487734
Xóm Hữu Dương487733
Xóm Hy Dy487732
Xóm Lâm Hoãn487726
Xóm Liên Thành487723
Xóm Lô Ngà487735
Xóm Nguyễn Năm487731
Xóm Phúc Lợi487737
Xóm Phúc Yên487725
Xóm Tân Dinh487722
Xóm Tân Hải487721
Xóm Văn Hiền487728
Xóm Võ Đa487736

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cẩm Xuyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cẩm Xuyên16
Thị trấn Thiên Cầm12
Xã Cẩm Bình14
Xã Cẩm Duệ13
Xã Cẩm Dương12
Xã Cẩm Hà10
Xã Cẩm Hoà10
Xã Cẩm Hưng16
Xã Cẩm Huy12
Xã Cẩm Lạc12
Xã Cẩm Lĩnh10
Xã Cẩm Lộc9
Xã Cẩm Minh9
Xã Cẩm Mỹ12
Xã Cẩm Nam11
Xã Cẩm Nhượng17
Xã Cẩm Phúc15
Xã Cẩm Quan16
Xã Cẩm Quang14
Xã Cẩm Sơn10
Xã Cẩm Thạch6
Xã Cẩm Thăng13
Xã Cẩm Thành19
Xã Cẩm Thịnh15
Xã Cẩm Trung12
Xã Cẩm Vĩnh8
Xã Cẩm Yên11

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hà Tĩnh
    47688.95756,31.580
    Thị xã Hồng Lĩnh
    24135.43658,6605
    Huyện Cẩm Xuyên
    334141.216635,6222
    Huyện Can Lộc
    256127.515300,9424
    Huyện Đức Thọ
    245104.536202,9513
    Huyện Hương Khê
    297100.2121.278,178
    Huyện Hương Sơn
    406117.1671.101,3106
    Huyện Kỳ Anh
    278167.3001.058,5158
    Huyện Lộc Hà
    12178.802118,3666
    Huyện Nghi Xuân
    20397.830220445
    Huyện Thạch Hà
    335132.377356,4371
    Huyện Vũ Quang
    10430.989646,248

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post