Xã Cao Xá – Tân Yêncung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tân Yên , thuộc Tỉnh Bắc Giang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Cao Xá – Tân Yên

Bản đồ Xã Cao Xá – Tân Yên

Thôn Cầu Tẩy235735
Thôn Châu235733
Thôn Chợ235737
Thôn Dinh Miễu235728
Thôn Dinh Thẳm235729
Thôn Đồng Lời235734
Thôn Đức Hiệu235725
Thôn Hạ235740
Thôn Hà Am235731
Thôn Hậu235721
Thôn Na Gu235723
Thôn Nghè235732
Thôn Ngoài235724
Thôn Ngọc Yên235743
Thôn Nguộn A235744
Thôn Nguộn B235745
Thôn Thượng235738
Thôn Tiền235736
Thôn Trại235741
Thôn Trung235739
Thôn Trung Lương235746
Thôn Vàng235722
Thôn Xuân Tân 1235726
Thôn Xuân Tân 2235727
Thôn Yên235730
Thôn Yên Ngoài235742

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tân Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cao Thượng13
Thị trấn Nhã Nam6
Xã An Dương20
Xã Cao Thượng13
Xã Cao Xá26
Xã Đại Hoá15
Xã Hợp Đức12
Xã Lam Cốt22
Xã Lan Giới10
Xã Liên Chung8
Xã Liên Sơn14
Xã Ngọc Châu15
Xã Ngọc Lý13
Xã Ngọc Thiện29
Xã Ngọc Vân26
Xã Nhã Nam14
Xã Phúc Hoà11
Xã Phúc Sơn11
Xã Quang Tiến15
Xã Quế Nham10
Xã Song Vân13
Xã Tân Trung18
Xã Việt Lập14
Xã Việt Ngọc23

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Bắc Giang
    484157.43966,82.358
    Huyện Hiệp Hòa
    222213.002201,11.059
    Huyện Lạng Giang
    289191.048239,8480797
    Huyện Lục Nam
    309198.358597,1332
    Huyện Lục Ngạn
    408204.4161.012,2202
    Huyện Sơn Động
    17668.724845,881
    Huyện Tân Yên
    371158.547204,4776
    Huyện Việt Yên
    169159.936171,6932
    Huyện Yên Dũng
    180135.075185,9466726
    Huyện Yên Thế
    20092.702301,3308

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post