Xã Chân Sơn – Yên Sơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Yên Sơn , thuộc Tỉnh Tuyên Quang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Chân Sơn – Yên Sơn

Bản đồ Xã Chân Sơn – Yên Sơn

Thôn Đèo Hoa 301947
Thôn Đồng giàn 301943
Thôn Động Sơn 301945
Thôn Hoàng Pháp 301953
Thôn Hoàng Sơn 301950
Thôn Hoa Sơn 301948
Thôn Khuân Lâm 301952
Thôn Kim Sơn 301944
Thôn Làng Là 301946
Thôn Nhà Thờ 301951
Thôn Tân Sơn 301942
Thôn Trung Sơn 301941
Thôn Trường Sơn 301949

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Yên Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tân Bình11
Xã Chân Sơn13
Xã Chiêu Yên17
Xã Công Đa15
Xã Đạo Viện12
Xã Đội Bình14
Xã Hoàng Khai12
Xã Hùng Lợi17
Xã Kiến Thiết17
Xã Kim Phú22
Xã Kim Quan8
Xã Lang Quán19
Xã Lực Hành12
Xã Mỹ Bằng24
Xã Nhữ Hán14
Xã Nhữ Khê14
Xã Phúc Ninh16
Xã Phú Lâm25
Xã Phú Thịnh7
Xã Quý Quân8
Xã Tân Long16
Xã Tân Tiến14
Xã Thái Bình17
Xã Thắng Quân19
Xã Tiến Bộ13
Xã Trung Minh9
Xã Trung Môn17
Xã Trung Sơn9
Xã Trung Trực6
Xã Tứ Quận14
Xã Xuân Vân25

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tuyên Quang
320
110.119 119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
138
41.868 865,496948
Huyện Sơn Dương
424
171.694788,6 218
Huyện Yên Sơn
456
158.5891.134,3140

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post