Xã Côn Lôn – Nà Hang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Nà Hang , thuộc Tỉnh Tuyên Quang , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Côn Lôn – Nà Hang

Bản đồ Xã Côn Lôn – Nà Hang

Thôn 1 305233
Thôn 2 305232
Thôn 3 305231
Thôn 4 305234
Thôn 5 305237
Thôn 6 305235
Thôn 7 305236

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nà Hang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Na Hang22
Xã Côn Lôn7
Xã Đà Vị16
Xã Hồng Thái7
Xã Khau Tinh4
Xã Năng Khả16
Xã Sinh Long16
Xã Sơn Phú8
Xã Thanh Tương12
Xã Thượng Giáp6
Xã Thượng Nông11
Xã Yên Hoa13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tuyên Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Tuyên Quang
320
110.119 119,1745924
Huyện Chiêm Hóa
371
124.3371.280,497
Huyện Hàm Yên
316
109.739900,9122
Huyện Lâm Bình
69
29.459781,521738
Huyện Nà Hang
138
41.868 865,496948
Huyện Sơn Dương
424
171.694788,6 218
Huyện Yên Sơn
456
158.5891.134,3140

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post