Xã Đại Đồng – Tứ Kỳ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tứ Kỳ , thuộc Tỉnh Hải Dương , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Đại Đồng – Tứ Kỳ

Bản đồ Xã Đại Đồng – Tứ Kỳ

Thôn Leo Xá 176602
Thôn Nghĩa Dũng 176603
Thôn Nghĩa Xá 176601

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tứ Kỳ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tứ Kỳ2
Xã An Thanh3
Xã Bình Lãng2
Xã Cộng Lạc5
Xã Đại Đồng3
Xã Đại Hợp3
Xã Dân Chủ4
Xã Đông Kỳ4
Xã Hà Kỳ3
Xã Hà Thanh6
Xã Hưng Đạo4
Xã Kỳ Sơn3
Xã Minh Đức7
Xã Ngọc Kỳ5
Xã Ngọc Sơn4
Xã Nguyên Giáp7
Xã Phượng Kỳ3
Xã Quang Khải3
Xã Quảng Nghiệp3
Xã Quang Phục8
Xã Quang Trung8
Xã Tái Sơn4
Xã Tân Kỳ2
Xã Tây Kỳ4
Xã Tiên Đông5
Xã Tứ Xuyên3
Xã Văn Tố8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hải Dương
941253.893 71,383.557
Huyện Bình Giang
101104.167104,8994
Huyện Cẩm Giàng
133127.1861091.167
Huyện Chí Linh
167164.837282584
Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
Huyện Kim Thành
86122.482 112,91.085
Huyện Kinh Môn
102157.007 163,3961
Huyện Nam Sách
104112.0941091.028
Huyện Ninh Giang
109141.533135,41.045
Huyện Thanh Hà
89153.555158,9966
Huyện Thanh Miện
99122.690122,31.003
Huyện Tứ Kỳ
116158.722170934

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post