Xã Đại Tân – Đại Lộc cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đại Lộc , thuộc Tỉnh Quảng Nam , vùng Nam Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đại Tân – Đại Lộc

Bản đồ Xã Đại Tân – Đại Lộc

Thôn An Chánh564862
Thôn Mỹ Nam564864
Thôn Nam Phước564863
Thôn Phú Phong564865
Thôn Trà Đức564866
Thôn Xuân Tây564861

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đại Lộc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ái Nghĩa14
Xã Đại An10
Xã Đại Chánh5
Xã Đại Cường9
Xã Đại Đồng8
Xã Đại Hiệp7
Xã Đại Hoà12
Xã Đại Hồng10
Xã Đại Hưng10
Xã Đại Lãnh10
Xã Đại Minh8
Xã Đại Nghĩa13
Xã Đại Phong5
Xã Đại Quang10
Xã Đại Sơn8
Xã Đại Tân6
Xã Đại Thắng9
Xã Đại Thạnh5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An
205
89.71661,51.459
Thành phố Tam Kỳ
308
107.92492,61.165
Huyện Bắc Trà My
77
38.218825,546
Huyện Đại Lộc
159
145.935587,1249
Huyện Điện Bàn
188
197.830214,7921
Huyện Đông Giang
95
23.428812,629
Huyện Duy Xuyên
94
120.948299,1404
Huyện Hiệp Đức
70
38.001494,277
Huyện Nam Giang
65
22.9901.842,886712
Huyện Nam Trà My
44
25.464825,531
Huyện Nông Sơn
32
31.470455,969
Huyện Núi Thành
139
137.481534257
Huyện Phú Ninh
87
84.863251,47337
Huyện Phước Sơn
66
22.5861.141,320
Huyện Quế Sơn
109
82.216250,8328
Huyện Tây Giang
70
16.53490318
Huyện Thăng Bình
131
176.783385,6458
Huyện Tiên Phước
10868.877454,4152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post