Xã Dân Tiến – Khoái Châu cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Khoái Châu , thuộc Tỉnh Hưng Yên , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Dân Tiến – Khoái Châu

Bản đồ Xã Dân Tiến – Khoái Châu

Khu Cống Rồng162537
Thôn An Bình162536
Thôn Đào VIên162532
Thôn Mậu Lâm162533
Thôn Vân Trì162534
Thôn Yên Lịch162535

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Khoái Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Khoái Châu4
Xã An Vĩ4
Xã Bình Kiều4
Xã Bình Minh3
Xã Chí Tân3
Xã Đại Hưng4
Xã Đại Tập4
Xã Dân Tiến6
Xã Dạ Trạch2
Xã Đông Kết23
Xã Đông Ninh5
Xã Đông Tảo4
Xã Đồng Tiến3
Xã Hàm Tử4
Xã Hồng Tiến6
Xã Liên Khê5
Xã Nhuế Dương6
Xã Ông Đình3
Xã Phùng Hưng4
Xã Tân Châu4
Xã Tân Dân7
Xã Thành Công4
Xã Thuần Hưng2
Xã Tứ Dân6
Xã Việt Hoà4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hưng Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hưng Yên
134147.27573,42072.006
Huyện Ân Thi
144127.788128,3996
Huyện Khoái Châu
124181.403130,91.386
Huyện Kim Động
97111.417102,85301.083
Huyện Mỹ Hào
8893.37479,11.180
Huyện Phù Cừ
5777.38693,9824
Huyện Tiên Lữ
7583.03978,4151.059
Huyện Văn Giang
8299.13771,81.381
Huyện Văn Lâm
104112.96674,41.518
Huyện Yên Mỹ
101133.730911.470

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post