Xã Đào Xá – Phú Bình cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phú Bình , thuộc Tỉnh Thái Nguyên , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đào Xá – Phú Bình

Bản đồ Xã Đào Xá – Phú Bình

Xóm Chám257882
Xóm Đoàn Kết257881
Xóm La Lý257883
Xóm Phú Minh257884
Xóm Rẫy257885
Xóm Tân Sơn257886
Xóm Xuân Đào257887

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phú Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hương Sơn24
Xã Bàn Đạt14
Xã Bảo Lý12
Xã Đào Xá7
Xã Điềm Thuỵ7
Xã Đồng Liên10
Xã Dương Thành21
Xã Hà Châu15
Xã Kha Sơn18
Xã Lương Phú13
Xã Nga My26
Xã Nhã Lộng14
Xã Tân Đức17
Xã Tân Hoà14
Xã Tân Khánh28
Xã Tân Kim17
Xã Tân Thành13
Xã Thanh Ninh15
Xã Thượng Đình16
Xã Úc Kỳ13
Xã Xuân Phương14

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thái Nguyên
    715
    306.842170,71.798
    Thị xã Sông Công
    123
    109.409109,41.000
    Huyện Đại Từ
    481
    160.598568,55274
    Huyện Định Hóa
    438
    87.089520,8167
    Huyện Đồng Hỷ
    276
    114.893457,5251
    Huyện Phổ Yên
    325
    158.619258,86558
    Huyện Phú Bình
    328
    134.150245,7546
    Huyện Phú Lương
    274
    106.681368,9465289
    Huyện Võ Nhai
    177
    64.241843,576

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post