Xã Điện Minh – Điện Bàn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Điện Bàn , thuộc Tỉnh Quảng Nam , vùng Nam Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Điện Minh – Điện Bàn

Bản đồ Xã Điện Minh – Điện Bàn

Thôn Bồng Lai564532
Thôn Đồng Hạnh564535
Thôn Khúc Lũy564537
Thôn Tân Mỹ564531
Thôn Trung Phú 1564533
Thôn Trung Phú 2564534
Thôn Uất Lũy564536

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Điện Bàn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vĩnh Điện7
Xã Điện An12
Xã Điện Dương10
Xã Điện Hoà12
Xã Điện Hồng14
Xã Điện Minh7
Xã Điện Nam Bắc4
Xã Điện Nam Đông7
Xã Điện Nam Trung7
Xã Điện Ngọc18
Xã Điện Phong8
Xã Điện Phước10
Xã Điện Phương12
Xã Điện Quang11
Xã Điện Thắng Bắc6
Xã Điện Thắng Nam7
Xã Điện Thắng Trung6
Xã Điện Thọ13
Xã Điện Tiến11
Xã Điện Trung6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An
205
89.71661,51.459
Thành phố Tam Kỳ
308
107.92492,61.165
Huyện Bắc Trà My
77
38.218825,546
Huyện Đại Lộc
159
145.935587,1249
Huyện Điện Bàn
188
197.830214,7921
Huyện Đông Giang
95
23.428812,629
Huyện Duy Xuyên
94
120.948299,1404
Huyện Hiệp Đức
70
38.001494,277
Huyện Nam Giang
65
22.9901.842,886712
Huyện Nam Trà My
44
25.464825,531
Huyện Nông Sơn
32
31.470455,969
Huyện Núi Thành
139
137.481534257
Huyện Phú Ninh
87
84.863251,47337
Huyện Phước Sơn
66
22.5861.141,320
Huyện Quế Sơn
109
82.216250,8328
Huyện Tây Giang
70
16.53490318
Huyện Thăng Bình
131
176.783385,6458
Huyện Tiên Phước
10868.877454,4152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng55xxxx23643VN-601.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định59xxxx5677VN-311.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà65xxxx5879VN-341.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên62xxxx5778VN-32883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam56xxxx23592VN-271.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi57xxxx5576VN-291.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post