Xã Diễn Yên – Diễn Châu cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Diễn Châu , thuộc Tỉnh Nghệ An , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Diễn Yên – Diễn Châu

Bản đồ Xã Diễn Yên – Diễn Châu

Xóm 1 463992
Xóm 10 464001
Xóm 11 464002
Xóm 12 464003
Xóm 13 464004
Xóm 14 464005
Xóm 15 464006
Xóm 16 464007
Xóm 17 464008
Xóm 2 463993
Xóm 3 463994
Xóm 4 463995
Xóm 5 463996
Xóm 6 463997
Xóm 7 463998
Xóm 8 463999
Xóm 9 464000

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Diễn Châu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Diễn Châu6
Xã Diễn An9
Xã Diễn Bích8
Xã Diễn Bình7
Xã Diễn Cát8
Xã Diễn Đoài16
Xã Diễn Đồng7
Xã Diễn Hải10
Xã Diễn Hạnh8
Xã Diễn Hoa7
Xã Diễn Hoàng18
Xã Diễn Hồng9
Xã Diễn Hùng12
Xã Diễn Kim13
Xã Diễn Kỷ7
Xã Diễn Lâm25
Xã Diễn Liên11
Xã Diễn Lộc16
Xã Diễn Lợi10
Xã Diễn Minh7
Xã Diễn Mỹ14
Xã Diễn Ngọc12
Xã Diễn Nguyên9
Xã Diễn Phong7
Xã Diễn Phú23
Xã Diễn Phúc9
Xã Diễn Quảng5
Xã Diễn Tân9
Xã Diễn Thái10
Xã Diễn Thắng8
Xã Diễn Thành11
Xã Diễn Tháp9
Xã Diễn Thịnh23
Xã Diễn Thọ22
Xã Diễn Trung19
Xã Diễn Trường18
Xã Diễn Vạn9
Xã Diễn Xuân10
Xã Diễn Yên17

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962 135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358 603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447 305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584 354,3 518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.524 2.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826 293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140 617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.179 1.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977 437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.952 1.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post