Xã Đồng Chum – Đà Bắc – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đà Bắc , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Đồng Chum – Đà Bắc

Bản đồ Xã Đồng Chum – Đà Bắc

Xóm Chanh352356
Xóm Hà352355
Xóm Mới352351
Xóm Nà Lốc352352
Xóm Nhạp352354
Xóm Pà Chè352353

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đà Bắc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đà Bắc643685.05865
Xã Cao Sơn10339450,3867
Xã Đoàn Kết8252316,53153
Xã Đồng Chum6253455,7345
Xã Đồng Nghê6142032,344
Xã Đồng Ruộng6200442,947
Xã Giáp Đắt8163336,2745
Xã Hào Lý8159918,586
Xã Hiền Lương6166340,1941
Xã Mường Chiềng9232328,8581
Xã Mường Tuổng397114,268
Xã Suối Nánh3107635,4430
Xã Tân Minh8324474,9443
Xã Tân Pheo7313047,566
Xã Tiền Phong12205162.0233
Xã Toàn Sơn721712,76787
Xã Trung Thành6173930,2557
Xã Tu Lý10508745,22112
Xã Vầy Nưa10229360,738
Xã Yên Hoà10148033.0745

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post