Xã Đông Hoà – Châu Thành cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Châu Thành , thuộc Tỉnh Tiền Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Danh mục

Thông tin mã bưu chính zip code /postal code Xã Đông Hoà – Châu Thành

Bản đồ Xã Đông Hoà – Châu Thành

Đông HoàDầu863596
Đông HoàĐông A863592
Đông HoàĐông B863593
Đông HoàNgươn863594
Đông HoàTân Trang863591
Đông HoàTây B863595
Đông HoàThới863597
Đông HoàTrung863590

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Châu Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tân Hiệp4
Xã Bàn Long6
Xã Bình Đức6
Xã Bình Trưng8
Xã Điềm Hy4
Xã Đông Hoà8
Xã Dưỡng Điềm6
Xã Hữu Đạo4
Xã Kim Sơn4
Xã Long An6
Xã Long Định9
Xã Long Hưng9
Xã Nhị Bình8
Xã Phú Phong6
Xã Song Thuận5
Xã Tam Hiệp8
Xã Tân Hội Đông5
Xã Tân Hương4
Xã Tân Lý Đông7
Xã Tân Lý Tây3
Xã Thân Cửu Nghĩa7
Xã Thạnh Phú4
Xã Vĩnh Kim6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tiền Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Mỹ Tho
516
181.36781,52.225
Thị xã Gò Công
124
94.367102925
Huyện Cái Bè
125
186.583256729
Huyện Cai Lậy
227
123.775140,2883
Huyện Châu Thành
137
259.408229,91.128
Huyện Chợ Gạo
135
182.177229,4794
Huyện Gò Công Đông
106
143.418267,6816536
Huyện Gò Công Tây
70
124.889180,2693
Huyện Tân Phú Đông
35
40.430202,1200
Huyện Tân Phước
60
56.417333,2169

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ94xxx90xxxx292651.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang90xxx88xxxx296672.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu97xxx96xxxx29194876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre86xxx93xxxx75711.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau98xxx97xxxx290691.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxx81xxxx67661.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang95xxx91xxxx29395773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang91xxx - 92xxx92xxxx297681.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An82xxx - 83xxx85xxxx72621.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng6xxx95xxxx299831.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang84xxx86xxxx73631.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh87xxx94xxxx294841.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long85xxx89xxxx70641.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post