Xã Đồng Lộc – Can Lộc cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Can Lộc , thuộc Tỉnh Hà Tĩnh , vùng Bắc Trung Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đồng Lộc – Can Lộc

Bản đồ Xã Đồng Lộc – Can Lộc

Thôn Cửa Thờ483430
Thôn Đại Đồng-4 Xóm483421
Thôn Đồng Mỹ483426
Thôn Trường Thành483432
Xóm 1483422
Xóm 10483433
Xóm 11483431
Xóm 2483423
Xóm 3483424
Xóm 4483425
Xóm 5483427
Xóm 6483428
Xóm 7483429
Xóm 8483434
Xóm 9483435

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Can Lộc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Nghèn5
Xã Đồng Lộc15
Xã Gia Hanh11
Xã Khánh Lộc14
Xã Kim Lộc11
Xã Mỹ Lộc8
Xã Phúc Lộc10
Xã Phú Lộc11
Xã Quang Lộc12
Xã Song Lộc13
Xã Sơn Lộc3
Xã Thanh Lộc5
Xã Thiên Lộc20
Xã Thuần Thiện16
Xã Thượng Lộc13
Xã Thường Nga7
Xã Tiến Lộc11
Xã Trung Lộc3
Xã Trường Lộc5
Xã Tùng Lộc16
Xã Vĩnh Lộc7
Xã Vượng Lộc15
Xã Xuân Lộc16
Xã Yên Lộc9

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hà Tĩnh
    47688.95756,31.580
    Thị xã Hồng Lĩnh
    24135.43658,6605
    Huyện Cẩm Xuyên
    334141.216635,6222
    Huyện Can Lộc
    256127.515300,9424
    Huyện Đức Thọ
    245104.536202,9513
    Huyện Hương Khê
    297100.2121.278,178
    Huyện Hương Sơn
    406117.1671.101,3106
    Huyện Kỳ Anh
    278167.3001.058,5158
    Huyện Lộc Hà
    12178.802118,3666
    Huyện Nghi Xuân
    20397.830220445
    Huyện Thạch Hà
    335132.377356,4371
    Huyện Vũ Quang
    10430.989646,248

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post