Xã Đông Phong – Đông Hưng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đông Hưng , thuộc Tỉnh Thái Bình , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đông Phong – Đông Hưng

Bản đồ Xã Đông Phong – Đông Hưng

Thôn Châu Giang 412241
Thôn Cổ Hội Đông 412242
Thôn Cổ Hội Tây 412243
Thôn Thượng Phú 412244

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Hưng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đông Hưng10
Xã An Châu3
Xã Bạch Đằng3
Xã Chương Dương5
Xã Đô Lương6
Xã Đông Á7
Xã Đông Các6
Xã Đông Cường6
Xã Đông Động8
Xã Đông Dương4
Xã Đông Giang4
Xã Đông Hà6
Xã Đông Hoàng5
Xã Đông Hợp4
Xã Đông Huy4
Xã Đông Kinh4
Xã Đông La7
Xã Đông Lĩnh5
Xã Đông Phong4
Xã Đồng Phú3
Xã Đông Phương7
Xã Đông Quang6
Xã Đông Sơn6
Xã Đông Tân5
Xã Đông Vinh9
Xã Đông Xá4
Xã Đông Xuân4
Xã Hoa Lư5
Xã Hoa Nam4
Xã Hồng Châu6
Xã Hồng Giang7
Xã Hồng Việt6
Xã Hợp Tiến5
Xã Liên Giang5
Xã Lô Giang4
Xã Mê Linh7
Xã Minh Châu5
Xã Minh Tân5
Xã Nguyên Xá8
Xã Phong Châu4
Xã Phú Châu4
Xã Phú Lương5
Xã Thăng Long4
Xã Trọng Quan7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thái Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,8 1.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post