Xã Đú Sáng – Kim Bôi – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kim Bôi , thuộc Tỉnh Hòa Bình , vùng Tây Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Đú Sáng – Kim Bôi

Bản đồ Xã Đú Sáng – Kim Bôi

Xóm Bãi Tam355331
Xóm Bưa Sào355330
Xóm Chuộn Òm355337
Xóm Đồi Mu355323
Xóm Đồng Bái355329
Xóm Gò Bùi355327
Xóm Gò Tháu355325
Xóm Lâm Trường355335
Xóm Nước Đúc355336
Xóm Sáng Mới355324
Xóm Sáng Ngoài355322
Xóm Sáng Trong355321
Xóm Suối Chuộn355333
Xóm Suối Mí355334
Xóm Suối Thản355332
Xóm Tráng355328
Xóm Vó Mái355326

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kim Bôi

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bo832440.684771
Xã Bắc Sơn5290214,09206
Xã Bình Sơn4233915,56150
Xã Cuối Hạ11645236,25178
Xã Đông Bắc8
Xã Đú Sáng17473551,292
Xã Hạ Bì6538611,08486
Xã Hợp Đồng7339513,96243
Xã Hợp Kim324667,96310
Xã Hùng Tiến5182715,92115
Xã Kim Bình637195,68655
Xã Kim Bôi332468.02405
Xã Kim Sơn4312322,92136
Xã Kim Tiến8387421,92177
Xã Kim Truy6388210,5370
Xã Lập Chiệng3174115,27114
Xã Mỵ Hoà12548330.05182
Xã Nam Thượng7466720,34229
Xã Nật Sơn4224715,81142
Xã Nuông Dăm12338135,3396
Xã Sào Báy9387718,42210
Xã Sơn Thủy5270611,51235
Xã Thượng Bì5242315,56156
Xã Thượng Tiến5109855,5420
Xã Trung Bì3236113,94169
Xã Tú Sơn17581945,54128
Xã Vĩnh Đồng13424210,1420
Xã Vĩnh Tiến8544516,94321

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hòa Bình
    25295.589148,20 km²645 người/km²
    Huyện Cao Phong
    11440.949254,37 km²151 người/km2
    Huyện Đà Bắc
    14952.381779,04 km²60 người/km2
    Huyện Kim Bôi
    204114.015549,5 km²207 người/km²
    Huyện Kỳ Sơn
    8534.68210,76 km²216 người/km2
    Huyện Lạc Sơn
    378127.600580,5km2216 người/km2
    Huyện Lạc Thủy
    14460.624320 km²162 người/km2
    Huyện Lương Sơn
    18597.446369,85 km²205 người/km2
    Huyện Mai Châu
    14855.663564,54 km²91 người/km2
    Huyện Tân Lạc
    23675.700523 km²141 người/km2
    Huyện Yên Thủy
    16061.000282,1 km²216.2 người/km2

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post