Xã Ea Hồ – Krông Năng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Krông Năng , thuộc Tỉnh Đắk Lăk , vùng Tây Nguyên

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Ea Hồ – Krông Năng

Bản đồ Xã Ea Hồ – Krông Năng

Buôn A Lê 635352
Buôn Đê 635362
Buôn Dun 635358
Buôn Giêr 635363
Buôn Hồ A 635359
Buôn Hồ B 635360
Buôn Mrưm 635354
Buôn Năng 635357
Buôn Ngoan 635351
Buôn Sú 635356
Buôn Trang 635355
Buôn Trấp Ksơr 635364
Buôn Wik 635361
Thôn Hòa Bình 635365
Thôn Hồ Tiếng 635353
Thôn Quảng An 635366
Thôn Quảng Hà 635367
Thôn Trung Hồ 635369
Thôn Trường Hà 635368

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Krông Năng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Krông Năng11
Xã Cư KLông7
Xã DLiê Ya21
Xã EaĐák14
Xã Ea Hồ19
Xã EaPúk6
Xã Ea Tam15
Xã Ea Tân17
Xã Ea Toh23
Xã Phú Lộc17
Xã Phú Xuân34
Xã Tam Giang13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Đắk Lăk

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Buôn Ma Thuột
1066326.135377,2865
Thị xã Buôn Hồ
171
96.685282,1343
Huyện Buôn Đôn
93
59.9591.410,443
Huyện Cư Kuin
114
99.551288,3345
Huyện Cư M'Gar
183
163.600824,4198
Huyện Ea H'Leo
209
120.9681.335,191
Huyện Ea Kar
239
141.3311.037,5136
Huyện Ea Súp
154
58.5791.765,633
Huyện Krông A Na
61
81.010356,1227
Huyện Krông Bông
128
87.1391.257,569
Huyện Krông Búk
104
57.387358,7160
Huyện Krông Năng
197
118.223614,8147
Huyện Krông Pắc
308
198.009625,8316
Huyện Lắk
153
59.9541.25648
Huyện M'Đrắk
168
65.0941.336,349

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post