Xã Gia Luận – Cát Hải cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cát Hải , thuộc Thành phố Hải Phòng , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Xã Gia Luận – Cát Hải

Bản đồ Xã Gia Luận – Cát Hải

Thôn Thôn 1187341
Thôn Thôn 2187342

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cát Hải

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cát Bà27
Thị trấn Cát Hải6
Xã Đồng Bài3
Xã Gia Luận2
Xã Hiền Hào2
Xã Hoàng Châu4
Xã Nghĩa Lộ3
Xã Phù Long4
Xã Trân Châu6
Xã Văn Phong3
Xã Việt Hải2
Xã Xuân Đám4

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hải Phòng

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Đồ Sơn
    3844.51442,41.050
    Quận Dương Kinh
    3048.70045,91.061
    Quận Hải An
    106103.267104,9984
    Quận Hồng Bàng
    432101.62514,47.057
    Quận Kiến An
    17897.40329,53.302
    Quận Lê Chân
    748209.60811,817.763
    Quận Ngô Quyền
    732164.61211,214.698
    Huyện An Dương
    109160.75197,61.647
    Huyện An Lão
    98132.316114,91.152
    Huyện Bạch Long Vĩ49024,5200
    Huyện Cát Hải
    6629.676323,192
    Huyện Kiến Thuỵ
    92126.324107,51.175
    Huyện Thuỷ Nguyên
    24303.094242,81.248
    Huyện Tiên Lãng
    198141.288191,2739
    Huyện Vĩnh Bảo
    201173.083180,5959

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post