Xã Hà Lâu – Tiên Yên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tiên Yên , thuộc Tỉnh Quảng Ninh , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hà Lâu – Tiên Yên

Bản đồ Xã Hà Lâu – Tiên Yên

Bản Bắc Buông205766
Bản Bắc Lù205751
Bản Bắc Phúc205769
Bản Buông205754
Bản Co Mười205763
Bản Danh205759
Bản Khe Chanh205764
Bản Khe Lẹ205765
Bản Khe Liềng205757
Bản Khe Ngà Tân Lập205752
Bản Khe Tao205758
Bản Nà Hắc205760
Bản Nặm Mìn205755
Bản Nà Trang205753
Bản Nà Tứ205761
Bản Phai205762
Thôn Hà Lâm Bản Bắc Cương205756
Thôn Hà Lâm Bản Khe Ngà205767
Thôn Pò Mẩy Bản Tân Lập205768

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tiên Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tiên Yên11
Xã Đại Dực5
Xã Đại Thành5
Xã Điền Xá7
Xã Đông Hải10
Xã Đông Ngũ14
Xã Đồng Rui4
Xã Hải Lạng13
Xã Hà Lâu19
Xã Phong Dụ18
Xã Tiên Lãng8
Xã Yên Than14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố tỉnh Hạ Long1740221.580271,9503815
Thị xã Cẩm Phả
1569195.800486,5403
Huyện Móng Cái
188
80.000516,60155
Huyện Uông Bí
527
151.072256,3077589
Huyện Ba Chẽ
118
18.877608,631
Huyện Bình Liêu
104
27.62947558
Huyện Cô Tô
28
4.98547,4105
Huyện Đầm Hà
79
33.219412,481
Huyện Đông Triều
340
156.627397,2394
Huyện Hải Hà
133
52.729526,1100
Huyện Hoành Bồ
182
46.288844,655
Huyện Tiên Yên
128
44.352437,6101
Huyện Vân Đồn
110
40.204553,272.7
Huyện Yên Hưng

206
132.600331,9400

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post