Xã Hải Thượng – Hải Lăng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hải Lăng , thuộc Tỉnh Quảng Trị , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hải Thượng – Hải Lăng

Bản đồ Xã Hải Thượng – Hải Lăng

Thôn An Thái 523912
Thôn Ba Khê 523913
Thôn Đại An Khê 523915
Thôn Đại Nại 523911
Thôn Thượng Xá 523914

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Lăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hải Lăng21
Xã Hải An4
Xã Hải Ba6
Xã Hải Chánh12
Xã Hải Dương5
Xã Hải Hoà7
Xã Hải Khê2
Xã Hải Lâm6
Xã Hải Phú3
Xã Hải Quế3
Xã Hải Quy4
Xã Hải Sơn10
Xã Hải Tân7
Xã Hải Thành3
Xã Hải Thiện6
Xã Hải Thọ10
Xã Hải Thượng5
Xã Hải Trường8
Xã Hải Vĩnh6
Xã Hải Xuân5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Trị

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Đông Hà
182
93.75673,11.283
Thị xã Quảng Trị
75
22.29474301
Huyện Cam Lộ
105
44.731346,9129
Huyện cồn cỏ
4
832,238
Huyện Đa KRông
106
36.4371.223,330
Huyện Gio Linh128
72.083 473152
Huyện Hải Lăng133
86.335423,7204
Huyện Hướng Hóa
192
74.2161.150,964
Huyện Triệu Phong
142
94.610353268
Huyện Vĩnh Linh
190
85.584623,7137

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An46xxxx –
47xxxx
23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
45xxxx
23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post