Xã Hảo Nghĩa – Na Rì cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Na Rì , thuộc Tỉnh Bắc Kạn , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hảo Nghĩa – Na Rì

Bản đồ Xã Hảo Nghĩa – Na Rì

Thôn Khu Chợ261631
Thôn Khuổi A261634
Thôn Nà Chót261635
Thôn Nà Coòng261638
Thôn Nà Đấu261637
Thôn Nà Liềng261636
Thôn Nà Sát261633
Thôn Nà Tảng261639
Thôn Vằng Mười261632

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Na Rì

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Lạc13
Xã Ân Tình4
Xã Côn Minh14
Xã Cư Lễ14
Xã Cường Lợi7
Xã Đồng Xá12
Xã Dương Sơn13
Xã Hảo Nghĩa9
Xã Hữu Thác12
Xã Kim Hỷ10
Xã Kim Lư13
Xã Lam Sơn10
Xã Lạng San11
Xã Liêm Thuỷ6
Xã Lương Hạ8
Xã Lương Thành9
Xã Lương Thượng5
Xã Quang Phong16
Xã Văn Học8
Xã Văn Minh11
Xã Vũ Loan15
Xã Xuân Dương12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Kạn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Bắc Kạn
12337.180136,9272
Huyện Ba Bể
20046.350684,168
Huyện Bạch Thông
15530.216546,555
Huyện Chợ Đồn
23948.122911,153
Huyện Chợ Mới
16436.747606,561
Huyện Na Rì
23237.47285344
Huyện Ngân Sơn
17527.680645,973
Huyện Pác Nặm
11130.059475,463

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

New Post