Xã Hiệp Đức – Cai Lậy cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cai Lậy , thuộc Tỉnh Tiền Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin mã bưu chính zip code /postal code Xã Hiệp Đức – Cai Lậy

Bản đồ Xã Hiệp Đức – Cai Lậy

Hiệp ĐứcHiệp Ngãi864375
Hiệp ĐứcHiệp Nhơn864372
Hiệp ĐứcHiệp Ninh864376
Hiệp ĐứcHiệp Phú864373
Hiệp ĐứcHiệp Quới864374
Hiệp ĐứcHiệp Thạnh864371

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cai Lậy

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cai Lậy42
Xã Bình Phú11
Xã Cẩm Sơn4
Xã Hiệp Đức6
Xã Hội Xuân10
Xã Long Khánh9
Xã Long Tiên9
Xã Long Trung14
Xã Mỹ Hạnh Đông4
Xã Mỹ Hạnh Trung5
Xã Mỹ Long8
Xã Mỹ Phước Tây6
Xã Mỹ Thành Bắc5
Xã Mỹ Thành Nam8
Xã Ngũ Hiệp8
Xã Nhị Mỹ5
Xã Nhị Quý5
Xã Phú An6
Xã Phú Cường7
Xã Phú Nhuận6
Xã Phú Quý4
Xã Tam Bình11
Xã Tân Bình7
Xã Tân Hội5
Xã Tân Phong7
Xã Tân Phú5
Xã Thanh Hoà4
Xã Thạnh Lộc6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Tiền Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Mỹ Tho
516
181.36781,52.225
Thị xã Gò Công
124
94.367102925
Huyện Cái Bè
125
186.583256729
Huyện Cai Lậy
227
123.775140,2883
Huyện Châu Thành
137
259.408229,91.128
Huyện Chợ Gạo
135
182.177229,4794
Huyện Gò Công Đông
106
143.418267,6816536
Huyện Gò Công Tây
70
124.889180,2693
Huyện Tân Phú Đông
35
40.430202,1200
Huyện Tân Phước
60
56.417333,2169

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post