Xã Hiệp Mỹ Tây – Cầu Ngang cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cầu Ngang , thuộc Tỉnh Trà Vinh , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin mã bưu chính zip code /postal code Xã Hiệp Mỹ Tây – Cầu Ngang

Bản đồ Xã Hiệp Mỹ Tây – Cầu Ngang

Hiệp Mỹ TâyBào Bèo943747
Hiệp Mỹ TâyBến Chùa943748
Hiệp Mỹ TâyChợ943741
Hiệp Mỹ TâyDòng Dài943744
Hiệp Mỹ TâyGiồng Ngánh943742
Hiệp Mỹ TâyLồ Ồ943743
Hiệp Mỹ TâyMỹ Quý943745
Hiệp Mỹ TâySong Lưu943746

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cầu Ngang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cầu Ngang14
Thị trấn Mỹ Long4
Xã Hiệp Hoà7
Xã Hiệp Mỹ Đông7
Xã Hiệp Mỹ Tây8
Xã Kim Hoà6
Xã Long Sơn9
Xã Mỹ Hoà8
Xã Mỹ Long Bắc6
Xã Mỹ Long Nam5
Xã Nhị Trường9
Xã Thạnh Hoà Sơn7
Xã Thuận Hoà7
Xã Trường Thọ7
Xã Vĩnh Kim10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Trà Vinh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Trà Vinh
297
131.36068,03501.931
Huyện Càng Long
160
143.389300,3477
Huyện Cầu Kè
71
109.592243,5450
Huyện Cầu Ngang
114
130.608319,1409
Huyện Châu Thành
117
136.786335,3408
Huyện Duyên Hải
86
83.500300278
Huyện Tiểu Cần
101
109.122220,5495
Huyện Trà Cú
164
176.721369,7478

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

     

    New Post