Xã Hoà Điền – Kiên Lương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Kiên Lương , thuộc Tỉnh Kiên Giang , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hoà Điền – Kiên Lương

Bản đồ Xã Hoà Điền – Kiên Lương

Hoà ĐiềnẤp Cảng921835
Hoà ĐiềnCờ Trắng921833
Hoà ĐiềnHòa Giang921839
Hoà ĐiềnHòa Lạc921836
Hoà ĐiềnKinh 1921831
Hoà ĐiềnNúi Trầu921832
Hoà ĐiềnTân Điền921838
Hoà ĐiềnThạnh Lợi921834

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Kiên Lương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Kiên Lương9
Xã Bình An7
Xã Bình Trị3
Xã Dương Hoà6
Xã Hoà Điền8
Xã Hòn Nghệ2
Xã Kiên Bình5
Xã Sơn Hải2

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Kiên Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Rạch Giá235
226.316103,62.184
Thị xã Hà Tiên
88
44.72198,9452
Huyện An Biên
74
122.068400,3305
Huyện An Minh
74
115.062590,6195
Huyện Châu Thành
64
148.313285,4520
Huyện Giang Thành
25
28.910407,4471
Huyện Giồng Riềng
123
211.496639,2331
Huyện Gò Quao
96
138.547439,5315
Huyện Hòn Đất
84
166.8601.046,7159
Huyện Kiên Hải
14
20.80726,2794
Huyện Kiên Lương
42
74.750472,9158
Huyện Phú Quốc
71
91.241589,4155
Huyện Tân Hiệp
72
142.405419,3339
Huyện U Minh Thượng
53
67.764432,7156
Huyện Vĩnh Thuận
54
89.798394,8227

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post