Xã Hoà Nam – Di Linh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Di Linh , thuộc Tỉnh Lâm Đồng , vùng Tây Nguyên

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hoà Nam – Di Linh

Bản đồ Xã Hoà Nam – Di Linh

Khu 10674031
Khu 13674034
Thôn 1674022
Thôn 11674032
Thôn 12674033
Thôn 14674035, 674036
Thôn 15674037
Thôn 2674023
Thôn 3674024
Thôn 4674025
Thôn 5674026
Thôn 6674027
Thôn 7674028
Thôn 8674029
Thôn 9674030

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Di Linh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Di Linh55
Xã Bảo Thuận10
Xã Đinh Lạc12
Xã Đinh Trang Hoà21
Xã Đinh Trang Thượng5
Xã Gia Bắc5
Xã Gia Hiệp11
Xã Gung Ré9
Xã Hoà Bắc18
Xã Hoà Nam16
Xã Hoà Ninh16
Xã Hoà Trung9
Xã Liên Đầm10
Xã Sơn Điền7
Xã Tam Bố4
Xã Tân Châu9
Xã Tân Lâm6
Xã Tân Nghĩa10
Xã Tân Thượng11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Lâm Đồng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Đà Lạt
787
205.287393,3522
Thành phố Bảo Lộc
307
153.362232,6659
Huyện Bảo Lâm
121
109.2361.457,175
Huyện Cát Tiên
80
38.288426,690
Huyện Đạ Huoai
58
33.450489,668
Huyện Đam Rông
52
38.407892,243
Huyện Đạ Tẻh
115
43.810523,784
Huyện Di Linh
244
160.8301.614,699
Huyện Đơn Dương
120
93.702611,6153
Huyện Đức Trọng
164
166.393901,8184
Huyện Lạc Dương
51
20.9051.312,528416
Huyện Lâm Hà
187
137.690978,5141

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Nguyên

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Đắk Lăk63xxxx50047VN-33 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk Nông64xxxx50148VN-72 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia Lai60xxxx5981VN-30 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon Tum58xxxx6082VN-28 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm Đồng67xxxx6349VN-35 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Tây Nguyên

 

New Post