Xã Hoà Tân – Châu Thành cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Châu Thành , thuộc Tỉnh Đồng Tháp , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hoà Tân – Châu Thành

Bản đồ Xã Hoà Tân – Châu Thành

Hoà TânHòa An873943
Hoà TânHòa Bình873942
Hoà TânHoà Hiệp873946
Hoà TânHoà Hưng873945
Hoà TânHòa Quới873944
Hoà TânHoà Trung873947

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Châu Thành

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cái Tàu Hạ20
Xã An Hiệp6
Xã An Khánh8
Xã An Nhơn10
Xã An Phú Thuận6
Xã Hoà Tân6
Xã Phú Hựu6
Xã Phú Long5
Xã Tân Bình9
Xã Tân Nhuận Đông9
Xã Tân Phú5
Xã Tân Phú Trung7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Đồng Tháp

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
thành phố Cao Lãnh161.292107,21.505
thị xã Hồng Ngự77.735122,2636
thành phố Sa Đéc
383
152.23759,812.545
Huyện Cao Lãnh
227
200.689491,1409
Huyện Châu Thành
97
150.936246,2613
Huyện Hồng Ngự
101
144.232209,7688
Huyện Lai Vung
86
160.019238,2672
Huyện Lấp Vò
82
180.024245,9732
Huyện Tam Nông
64
105.290528199
Huyện Tân Hồng
61
90.994291,5312
Huyện Thanh Bình
59
154.192329,5468
Huyện Tháp Mười
130
137.481507,7271

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post