Xã Hưng Khánh – Trấn Yên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Trấn Yên , thuộc Tỉnh Yên Bái , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hưng Khánh – Trấn Yên

Bản đồ Xã Hưng Khánh – Trấn Yên

Thôn 1323792
Thôn 10323801
Thôn 11323802
Thôn 2323793
Thôn 3323794
Thôn 4323795
Thôn 5323796
Thôn 6323797
Thôn 7323798
Thôn 8323799
Thôn 9323800

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Trấn Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cổ Phúc14
Xã Báo Đáp17
Xã Bảo Hưng8
Xã Cường Thịnh7
Xã Đào Thịnh7
Xã Hòa Cuông8
Xã Hồng Ca16
Xã Hưng Khánh11
Xã Hưng Thịnh11
Xã Kiên Thành12
Xã Lương Thịnh18
Xã Minh Quán11
Xã Minh Quân8
Xã Minh Tiến6
Xã Nga Quán4
Xã Quy Mông12
Xã Tân Đồng8
Xã Vân Hội9
Xã Việt Cường11
Xã Việt Hồng7
Xã Việt Thành12
Xã Y Can12

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Yên Bái

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Yên Bái
    611
    95.361106,7419893
    Thị xã Nghĩa Lộ
    128
    27.33629,8917
    Huyện Lục Yên
    307
    102.946809,2127
    Huyện Mù Căng Chải
    123
    49.2551.20241
    Huyện Trạm Tấu
    70
    26.704746,236
    Huyện Trấn Yên
    229
    79.397628,6126
    Huyện Văn Chấn
    363
    144.1521.211119
    Huyện Văn Yên
    332
    116.0001.391,583
    Huyện Yên Bình
    279
    103.776773,2134

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post