Xã Hùng Quan – Đoan Hùng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Đoan Hùng , thuộc Tỉnh Phú Thọ , vùng Vùng Đông Bắc

 

Thông tin zip code /postal code Xã Hùng Quan – Đoan Hùng

Bản đồ Xã Hùng Quan – Đoan Hùng

Thôn Cao Sóc295127
Thôn Đoàn Kết295128
Thôn Đông Tiên295126
Thôn Hùng Quan295121
Thôn Nhà Hóp295122
Thôn Song Phượng295123
Thôn Song Phượng 1295124
Thôn Song Phượng 2295125
Thôn Tân Lập295129
Thôn Vĩnh Lại295130

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đoan Hùng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đoan Hùng9
Xã Bằng Doãn6
Xã Bằng Luân16
Xã Ca Đình7
Xã Chân Mộng11
Xã Chí Đám17
Xã Đại Nghĩa12
Xã Đông Khê5
Xã Hùng Long8
Xã Hùng Quan10
Xã Hữu Đô10
Xã Minh Lương8
Xã Minh Phú10
Xã Minh Tiến10
Xã Nghinh Xuyên7
Xã Ngọc Quan15
Xã Phong Phú7
Xã Phúc Lai7
Xã Phương Trung6
Xã Phú Thứ7
Xã Quế Lâm11
Xã Sóc Đăng9
Xã Tây Cốc12
Xã Tiêu Sơn15
Xã Vân Đồn11
Xã Vân Du12
Xã Vụ Quang8
Xã Yên Kiện9

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Phú Thọ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Việt Trì
658
283.995111,752.541
Thị xã Phú Thọ
233
71.60064,60071.108
Huyện Cẩm Khê197
125.790234,2537
Huyện Đoan Hùng
275
103.743302,4343
Huyện Hạ Hoà
295
104.872339,4309
Huyện Lâm Thao
203
99.85997,51.024
Huyện Phù Ninh
199
94.094156,4602
Huyện Tam Nông
145
75.469155,5485
Huyện Tân Sơn
167
76.035688,6110
Huyện Thanh Ba
261
108.015195553
Huyện Thanh Sơn
269
117.665620,6190
Huyện Thanh Thuỷ
133
75.588123,8611
Huyện Yên Lập225
82.213437,5188

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post