Xã Hương Lâm – A Lưới cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực A Lưới , thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế , vùng Bắc Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Xã Hương Lâm – A Lưới

Bản đồ Xã Hương Lâm – A Lưới

Thôn A So 1535935
Thôn A So 2535934
Thôn Ba Lạch535936
Thôn Ka Nôn 1535933
Thôn Ka Nôn 2535932
Thôn Liên Hiệp535937

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc A Lưới

TênSL Mã bưu chínhDiện tíchDân sốMật độ dân số
Thị Trấn A Lưới14,20 Km2

7.219

508 người/Km2

Sơn Thủy16,76 Km2

2.810

168 người/Km2

Phú Vinh28,14 Km2

1.107

39 người/Km2

Nhâm37,85 Km2

2.217

59 người/Km2
H­­­ương Phong81,16 Km2409

5 người/Km2
H­­ương Nguyên323,97 Km2

1.265

4 người/Km2

H­­­ương Lâm51,27 Km2

2.064

40 người/Km2

Hồng Vân43,95 Km2

2.977

68 người/Km2
Hồng Trung67,42 Km2

2.031

30 người/Km2
Hồng Thủy112,22 Km2

2.970

26 người/Km2
Hồng Thượng40,31 Km2
2.201

55 người/Km2

Hồng Thái69,27 Km2
1.487

21 người/Km2

Hồng Quảnng5,46 Km2

2.095

384 người/Km2

Hồng Kim40,66 Km2

1.915

47 người/Km2
Hồng Hạ140,48 Km2

1.669

12 người/Km2
Hồng Bắc31,19 Km2

2.052

66 người/Km2
Đông Sơn10,47 Km2

1.165

111 người/Km2
Bắc Son26,69 Km2

1.403

53 người/Km2
A Roàng57,88 Km2

2.631

45 người/Km2

A Ngo8,68 Km2

3.297

380 người/Km2

A Đớt16,61 Km2

2.254

136 người/Km2

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Thừa Thiên Huế

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Huế491xx2247339.82270,994.787
Huyện A Lưới
495xx134
42.5211.232,734
Thị xã Hương Thủy496xx225
96.525458,1749211
Thị xã Hương Trà
494xx154
118.354518,534228
Huyện Nam Đông497xx70
22.56665235
Huyện Phong Điền
493xx149
88.090955,792
Huyện Phú Lộc
498xx166
134.322729,6184
Huyện Phú Vang
499xx157
171.231280,31611
Huyện Quảng Điền
492xx157
82.811163,3514

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Bắc Trung Bộ

New Post